Thống kê thẻ phạt Vòng loại World Cup châu Á 2023–2025

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ chung cuộc mùa 2023–2025 của Vòng loại World Cup châu Á, theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 03:15 ngày 25/09/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt Vòng loại World Cup châu ÁMùa 2023–2025 · chung cuộc
Thẻ phạt Vòng loại World Cup châu Á · mùa 2023–2025 · Mùa hiện tại. Bạn đang xem thống kê thẻ phạt Vòng loại World Cup châu Á mùa 2023–2025. Dữ liệu được cập nhật đến 03:15 ngày 25/09/2026.

Tổng quan thẻ phạt Vòng loại World Cup châu Á mùa 2023–2025

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Vòng loại World Cup châu Á mùa 2023–2025. Số liệu được cập nhật đến 03:15 ngày 25/09/2026.

Tổng thẻ vàng
730
Qua 225 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
34
20 thẻ đỏ trực tiếp · 14 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
Harib Al Saadi
6 thẻ vàng · 1 lần bị truất quyền
Đội nhiều thẻ nhất
Indonesia
40 thẻ vàng · 2 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất Vòng loại World Cup châu Á 2023–2025

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Vòng loại World Cup châu Á mùa 2023–2025. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 03:15 ngày 25/09/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VTĐThẻ/90
1
Ảnh Harib Al SaadiHarib Al Saadi
Oman161.0356100,52
2
Ảnh A. MahajnaA. Mahajna
Palestine06345100,71
2
Ảnh C. SaldañaC. Saldaña
Palestine04955100,91
2
Ảnh Leung Nok HangLeung Nok Hang
Hồng Kông251.6445010,33
2
Ảnh Xie WennengXie Wenneng
Trung Quốc106535000,69
2
Ảnh Yue Tze NamYue Tze Nam
Hồng Kông282.3295000,19
7
Ảnh Justin Quincy HubnerJustin Quincy Hubner
Indonesia97194100,50
7
Ảnh Ahmed FathiAhmed Fathi
Qatar139544000,38
7
Ảnh Ali Al BulayhiAli Al Bulayhi
Ả Rập Xê Út76304000,57
7
Ảnh I. JennerI. Jenner
Indonesia105344000,67
7
Ảnh K. BaccusK. Baccus
Australia64064000,89
7
Ảnh Kouame KouadioKouame Kouadio
UAE19534000,38
7
Ảnh Majid RashidMajid Rashid
UAE554400–
7
Ảnh Nizar Al RashdanNizar Al Rashdan
Jordan148684000,41
7
Ảnh O. AbdurakhmanovO. Abdurakhmanov
Kyrgyzstan137054000,51
7
Ảnh Oday KharoubOday Kharoub
Palestine118114000,44
7
Ảnh Ri Il-SongRi Il-Song
Triều Tiên07044000,51
7
Ảnh Ri Jo-GukRi Jo-Guk
Triều Tiên105054000,71
7
Ảnh Saud AbdulhamidSaud Abdulhamid
Ả Rập Xê Út149844000,37
7
Ảnh Wai Lin AungWai Lin Aung
Myanmar5161400–
21
Ảnh Tarek SalmanTarek Salman
Qatar117643010,47
21
Ảnh Vas NúñezVas Núñez
Hồng Kông241.7493010,21
21
Ảnh Ahmad Al DhefiriAhmad Al Dhefiri
Kuwait07683000,35
21
Ảnh Ali MadanAli Madan
Bahrain146133000,44
21
Ảnh Almoez AliAlmoez Ali
Qatar141.0943000,25
26
Ảnh Mohamed KannoMohamed Kanno
Ả Rập Xê Út106272110,43
26
Ảnh Arshad Al AlawiArshad Al Alawi
Oman151.0552100,17
26
Ảnh Faisal Al HarbiFaisal Al Harbi
Kuwait84572100,39
26
Ảnh Kuk-Chol JangKuk-Chol Jang
Triều Tiên06132010,44
26
Ảnh M. MohammadiM. Mohammadi
Iran147462100,24
26
Ảnh Mohamed Sohel RanaMohamed Sohel Rana
Bangladesh053210–
26
Ảnh Waleed Al HayamWaleed Al Hayam
Bahrain06502010,42
33
Ảnh S. DatsievS. Datsiev
Kyrgyzstan462111–
33
Ảnh Farzad Ghulam Muhaiuddin AtaeeFarzad Ghulam Muhaiuddin Ataee
Afghanistan054110–
33
Ảnh Li YuanyiLi Yuanyi
Trung Quốc95751010,31
33
Ảnh Lin LiangmingLin Liangming
Trung Quốc83431010,52
33
Ảnh Phyo Win HeinPhyo Win Hein
Myanmar589110–
33
Ảnh Rebin SolakaRebin Solaka
Iraq168121010,22
33
Ảnh S. KhalilzadehS. Khalilzadeh
Iran136851010,26
33
Ảnh Saleh HardaniSaleh Hardani
Iran115401010,33
33
Ảnh Tam KyeTam Kye
Triều Tiên6260110–
33
Ảnh Zayed TahseenZayed Tahseen
Iraq137791100,12
43
Ảnh Abdulla HamadAbdulla Hamad
UAE03430010,26
43
Ảnh Abdulrahman Al FadhliAbdulrahman Al Fadhli
Kuwait00001–
43
Ảnh Ali Al HamadiAli Al Hamadi
Iraq686001–
43
Ảnh D. AgustinD. Agustin
Guam2134001–
43
Ảnh Jordi AmatJordi Amat
Indonesia4118001–
43
Ảnh K. YengiK. Yengi
Australia84730010,19
43
Ảnh Lucas MendesLucas Mendes
Qatar139810010,09
43
Ảnh U. EshmurodovU. Eshmurodov
Uzbekistan83530010,25

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · TĐ thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 50 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (1982 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất Vòng loại World Cup châu Á mùa 2023–2025

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Vòng loại World Cup châu Á mùa 2023–2025. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTĐTB thẻ/trận
1
Logo IndonesiaIndonesia
2040112,05
2
Logo UAEUAE
2039012,00
3
Logo Trung QuốcTrung Quốc
1637022,44
3
Logo PalestinePalestine
1637202,31
5
Logo KuwaitKuwait
1633112,13
6
Logo QatarQatar
1832021,89
7
Logo Ả Rập Xê ÚtẢ Rập Xê Út
1829111,67
8
Logo OmanOman
1828201,56
9
Logo IraqIraq
2027121,45
10
Logo Triều TiênTriều Tiên
1526111,80
11
Logo IranIran
1623121,56
11
Logo AustraliaAustralia
1623011,50
11
Logo BahrainBahrain
1623011,50
14
Logo UzbekistanUzbekistan
1622011,44
14
Logo JordanJordan
1622001,38
16
Logo AfghanistanAfghanistan
820102,50
17
Logo BangladeshBangladesh
819102,38
17
Logo SingaporeSingapore
819002,38
19
Logo Hồng KôngHồng Kông
818022,50
19
Logo KyrgyzstanKyrgyzstan
1618111,19
19
Logo MyanmarMyanmar
818102,25
19
Logo Hàn QuốcHàn Quốc
1618001,13
23
Logo LibanLiban
615002,50
24
Logo Ấn ĐộẤn Độ
614002,33
24
Logo Việt NamViệt Nam
614002,33
26
Logo PakistanPakistan
813001,63
26
Logo PhilippinesPhilippines
613002,17
28
Logo NepalNepal
811001,38
28
Logo YemenYemen
811001,38
30
Logo Đài Bắc Trung HoaĐài Bắc Trung Hoa
810001,25
30
Logo Thái LanThái Lan
610001,67
30
Logo TurkmenistanTurkmenistan
610001,67
33
Logo MalaysiaMalaysia
69001,50
33
Logo TajikistanTajikistan
69001,50
35
Logo Nhật BảnNhật Bản
157000,47
36
Logo LàoLào
24002,00
36
Logo SyriaSyria
64000,67
38
Logo CampuchiaCampuchia
22001,00
38
Logo MacauMacau
22001,00
40
Logo GuamGuam
21011,00

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại Vòng loại World Cup châu Á 2023–2025

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Hồng Kông20 thẻ / 8 trận2,50
Afghanistan20 thẻ / 8 trận2,50
Liban15 thẻ / 6 trận2,50
Trung Quốc39 thẻ / 16 trận2,44
Bangladesh19 thẻ / 8 trận2,38

Cầu thủ bị treo giò tại Vòng loại World Cup châu Á

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Vòng loại World Cup châu Á, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của Vòng loại World Cup châu Á phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại Vòng loại World Cup châu Á

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại Vòng loại World Cup châu Á?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt Vòng loại World Cup châu Á

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất Vòng loại World Cup châu Á 2023–2025?

Tính đến 03:15 ngày 25/09/2026, Harib Al Saadi của Oman dẫn đầu với 6 thẻ vàng sau 16 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất Vòng loại World Cup châu Á?

Iraq đang có 3 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2023–2025, gồm 2 thẻ đỏ trực tiếp và 1 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 03:15 ngày 25/09/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở Vòng loại World Cup châu Á?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO