Thống kê thẻ phạt Ligue 1 (Giải vô địch quốc gia Pháp) 2025–2026

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ chung cuộc mùa 2025–2026 của Ligue 1 (Giải vô địch quốc gia Pháp), theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 23:57 ngày 14/08/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt Ligue 1Mùa 2025–2026 · chung cuộc
Thẻ phạt Ligue 1 · mùa 2025–2026 · Dữ liệu mùa cũ. Mùa 2026–2027 chưa có số liệu thẻ phạt trong nguồn dữ liệu, nên trang đang hiển thị số liệu lưu trữ của mùa 2025–2026 để tham khảo. Bảng sẽ tự chuyển sang mùa 2026–2027 ngay khi nguồn có dữ liệu, địa chỉ trang không đổi.

Tổng quan thẻ phạt Ligue 1 mùa 2025–2026

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Ligue 1 mùa 2025–2026. Số liệu được cập nhật đến 23:57 ngày 14/08/2026.

Tổng thẻ vàng
1.151
Qua 307 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
78
57 thẻ đỏ trực tiếp · 21 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
A. Thomasson
11 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
Marseille
80 thẻ vàng · 4 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất Ligue 1 2025–2026

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Ligue 1 mùa 2025–2026. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 23:57 ngày 14/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VThẻ/90
1
Ảnh A. ThomassonA. Thomasson
Lens322.69011000,37
1
Ảnh M. LopezM. Lopez
Paris FC261.96011000,51
3
Ảnh N. NgoyN. Ngoy
Lille292.41210010,41
3
Ảnh K. KouaoK. Kouao
Metz272.27310000,40
5
Ảnh A. DønnumA. Dønnum
Toulouse282.4249100,33
5
Ảnh L. AjorqueL. Ajorque
Stade Brestois 29322.8239010,32
5
Ảnh B. AndréB. André
Lille272.3339000,35
5
Ảnh D. MethalieD. Methalie
Toulouse281.8999000,43
5
Ảnh D. NamasoD. Namaso
Auxerre302.5259000,32
10
Ảnh A. CamaraA. Camara
Paris FC292.1718000,33
10
Ảnh A. FayeA. Faye
Lorient171.4468000,50
10
Ảnh A. MandiA. Mandi
Lille292.4358000,30
10
Ảnh C. CresswellC. Cresswell
Toulouse292.5338000,28
10
Ảnh G. MensahG. Mensah
Auxerre302.3338000,31
10
Ảnh J. TezeJ. Teze
Monaco332.4948000,29
10
Ảnh L. SinayokoL. Sinayoko
Auxerre322.7808000,26
10
Ảnh S. EbonogS. Ebonog
Le Havre301.7788000,40
18
Ảnh T. KehrerT. Kehrer
Monaco282.3587110,31
18
Ảnh A. BouaddiA. Bouaddi
Lille302.3387010,31
18
Ảnh M. CoulibalyM. Coulibaly
Monaco251.3827010,52
18
Ảnh M. McKenzieM. McKenzie
Toulouse302.4227010,30
18
Ảnh Abdulay BahAbdulay Bah
Nice282.0637000,31
18
Ảnh C. ArcusC. Arcus
Angers262.0517000,31
18
Ảnh C. AwaziemC. Awaziem
Nantes272.2497000,28
18
Ảnh C. CásseresC. Cásseres
Toulouse312.5167000,25
26
Ảnh OtávioOtávio
Paris FC231.9086010,33
26
Ảnh T. MortonT. Morton
Lyon292.5246010,25
28
Ảnh N. TagliaficoN. Tagliafico
Lyon201.3205110,41
28
Ảnh Sadibou SanéSadibou Sané
Metz231.9435020,32
28
Ảnh T. De SmetT. De Smet
Paris FC171.1475200,39
28
Ảnh A. VossahA. Vossah
Toulouse231.0935010,49
28
Ảnh EmersonnEmersonn
Toulouse281.5215010,36
28
Ảnh M. CamaraM. Camara
Rennes322.6605010,20
28
Ảnh T. TatiT. Tati
Nantes201.7245010,31
28
Ảnh V. BarcoV. Barco
Strasbourg272.1705010,25
36
Ảnh A. SanganteA. Sangante
Le Havre282.3334020,23
36
Ảnh I. DoukouréI. Doukouré
Strasbourg252.0764020,26
36
Ảnh AbnerAbner
Lyon262.1644010,21
36
Ảnh D. AssoumaniD. Assoumani
Nantes271.2824010,35
36
Ảnh D. GuindoD. Guindo
Stade Brestois 29251.7004010,26
36
Ảnh D. YongwaD. Yongwa
Lorient231.3124010,34
36
Ảnh D. ZakariaD. Zakaria
Monaco242.0334010,22
36
Ảnh F. BalogunF. Balogun
Monaco302.2454010,20
36
Ảnh R. MatondoR. Matondo
Auxerre271.3594010,33
36
Ảnh R. PerraudR. Perraud
Lille302.2534010,20
36
Ảnh Saud AbdulhamidSaud Abdulhamid
Lens251.3564010,33
47
Ảnh A. Ait BoudlalA. Ait Boudlal
Rennes201.4153010,25
47
Ảnh A. HakimiA. Hakimi
Paris Saint Germain181.3743010,26
49
Ảnh D. LéonD. Léon
Auxerre292.4641020,11
50
Ảnh R. MajeckiR. Majecki
Stade Brestois 29131.1000020,16

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 50 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (780 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất Ligue 1 mùa 2025–2026

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Ligue 1 mùa 2025–2026. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTB thẻ/trận
13480132,44
23378142,48
33477052,41
43473252,29
53670122,00
63469322,09
73467042,09
83466342,06
83466232,03
83366032,09
113463341,97
123459141,85
123459041,85
143457131,76
153456011,68
163454131,68
173449111,47
183435111,06
19301
20200
2022001,00

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại Ligue 1 2025–2026

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Toulouse82 thẻ / 33 trận2,48
Marseille83 thẻ / 34 trận2,44
Lille82 thẻ / 34 trận2,41
Monaco78 thẻ / 34 trận2,29
Nantes69 thẻ / 33 trận2,09

Cầu thủ bị treo giò tại Ligue 1

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Ligue 1, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Cầu thủĐộiLý doTrận vắng mặt tiếp theoTrạng thái
Ảnh A. DonnumA. Donnum
ToulouseThẻ đỏLàm khách của Nantes
02:00 18/05
Đang treo giò

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Đang treo giò nguồn dữ liệu khẳng định cầu thủ vắng mặt ở trận ghi trong bảng · Chờ quyết định nguồn mới ghi nhận khả năng vắng mặt, chưa có xác nhận chính thức. Bảng không có cột “số trận bị cấm” và “số trận còn lại”: nguồn dữ liệu của trang không cung cấp hai con số đó, và trang không suy án phạt ra từ số thẻ trong bảng phía trên. Cầu thủ chấp hành xong án sẽ tự rời khỏi danh sách khi trận vắng mặt đã đấu xong.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại Ligue 1

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại Ligue 1?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt Ligue 1

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất Ligue 1 2025–2026?

Tính đến 23:57 ngày 14/08/2026, A. Thomasson của Lens dẫn đầu với 11 thẻ vàng sau 32 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất Ligue 1?

Monaco đang có 7 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2025–2026, gồm 5 thẻ đỏ trực tiếp và 2 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 23:57 ngày 14/08/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở Ligue 1?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO