Thống kê thẻ phạt League One (Giải hạng Nhì Anh) 2025–2026

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ chung cuộc mùa 2025–2026 của League One (Giải hạng Nhì Anh), theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 23:56 ngày 14/08/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt League OneMùa 2025–2026 · chung cuộc
Thẻ phạt League One · mùa 2025–2026 · Dữ liệu mùa cũ. Mùa 2026–2027 chưa có số liệu thẻ phạt trong nguồn dữ liệu, nên trang đang hiển thị số liệu lưu trữ của mùa 2025–2026 để tham khảo. Bảng sẽ tự chuyển sang mùa 2026–2027 ngay khi nguồn có dữ liệu, địa chỉ trang không đổi.

Tổng quan thẻ phạt League One mùa 2025–2026

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại League One mùa 2025–2026. Số liệu được cập nhật đến 23:56 ngày 14/08/2026.

Tổng thẻ vàng
2.071
Qua 557 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
62
38 thẻ đỏ trực tiếp · 24 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
M. Power
15 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
Plymouth
119 thẻ vàng · 5 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất League One 2025–2026

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại League One mùa 2025–2026. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 23:56 ngày 14/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VThẻ/90
1
Ảnh M. PowerM. Power
Bradford454.05215000,33
2
Ảnh O. NorwoodO. Norwood
Stockport County443.92513000,30
3
Ảnh L. ConnellL. Connell
Barnsley413.52412010,33
3
Ảnh Jonathan BlandJonathan Bland
Barnsley452.92112000,37
3
Ảnh M. SorinolaM. Sorinola
Plymouth362.46312000,44
3
Ảnh R. GottsR. Gotts
Doncaster362.31312000,47
7
Ảnh C. GoodeC. Goode
Stevenage433.82211000,26
7
Ảnh C. PiergianniC. Piergianni
Stevenage443.78411000,26
7
Ảnh C. TiltC. Tilt
Bradford342.84911000,35
7
Ảnh E. PyeE. Pye
Stockport County494.41811000,22
7
Ảnh K. LisbieK. Lisbie
Peterborough443.22911000,31
7
Ảnh L. FreestoneL. Freestone
Stevenage322.57011000,39
7
Ảnh P. O'ConnorP. O'Connor
Reading363.21411000,31
14
Ảnh D. PhillipsD. Phillips
Stevenage372.17210010,46
14
Ảnh C. O'KeeffeC. O'Keeffe
Barnsley392.73510000,33
14
Ảnh C. SavageC. Savage
Reading433.47910000,26
14
Ảnh D. HappeD. Happe
Leyton Orient402.79810000,32
14
Ảnh D. HarvieD. Harvie
Wycombe453.93810000,23
14
Ảnh J. SheehanJ. Sheehan
Bolton413.00010000,30
14
Ảnh M. HarnessM. Harness
Huddersfield443.27910000,27
14
Ảnh R. JohnsonR. Johnson
AFC Wimbledon403.54410000,25
14
Ảnh R. LedsonR. Ledson
Huddersfield443.54910000,25
23
Ảnh J. BaptisteJ. Baptiste
Rotherham373.0319010,30
23
Ảnh C. McGrandlesC. McGrandles
Lincoln453.9419000,21
23
Ảnh G. JohnstonG. Johnston
Bolton464.1059000,20
26
Ảnh F. HorsfallF. Horsfall
Blackpool252.0858110,39
26
Ảnh J. EdwardsJ. Edwards
Plymouth352.6718010,30
28
Ảnh A. BaldwinA. Baldwin
Bradford352.8026010,22
28
Ảnh J. Osei-TutuJ. Osei-Tutu
Bolton392.8366010,22
28
Ảnh M. BrowneM. Browne
AFC Wimbledon362.7256010,23
28
Ảnh M. SmithM. Smith
Wigan372.6676010,24
32
Ảnh J. LewisJ. Lewis
AFC Wimbledon262.0335200,22
32
Ảnh Vimal YoganathanVimal Yoganathan
Barnsley341.6475110,33
32
Ảnh L. TolajL. Tolaj
Plymouth332.7715010,19
32
Ảnh R. SweeneyR. Sweeney
Mansfield Town312.1325010,25
32
Ảnh R. WintleR. Wintle
Cardiff403.2505010,17
32
Ảnh S. BradleyS. Bradley
Lincoln453.9905010,14
32
Ảnh T. AllenT. Allen
Wycombe342.3985010,23
39
Ảnh J. HusbandJ. Husband
Blackpool211.6704020,32
39
Ảnh S. SessegnonS. Sessegnon
Wigan116344110,71
39
Ảnh B. HillsB. Hills
Stockport County282.2874010,20
39
Ảnh G. ByersG. Byers
Port Vale201.3544010,33
39
Ảnh Jack PerkinsJack Perkins
Northampton301.6574010,27
44
Ảnh A. MayA. May
Huddersfield342.1733020,21
44
Ảnh J. Dacres-CogleyJ. Dacres-Cogley
Stockport County312.5353110,14
44
Ảnh C. SaydeeC. Saydee
Wigan412.3623010,15
44
Ảnh D. CostelloeD. Costelloe
Wigan381.9773010,18
44
Ảnh G. OshoG. Osho
Cardiff191.4073010,26
44
Ảnh J. HeadleyJ. Headley
Port Vale271.4983010,24
50
Ảnh J. McAteeJ. McAtee
Bolton268422010,32

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 50 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (879 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất League One mùa 2025–2026

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại League One mùa 2025–2026. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTB thẻ/trận
1
Logo PlymouthPlymouth
46119142,67
2
Logo BradfordBradford
48107012,25
3
Logo StevenageStevenage
48100012,10
4
Logo LincolnLincoln
4699122,20
5
Logo ReadingReading
4697002,11
6
Logo Leyton OrientLeyton Orient
4696202,09
7
Logo RotherhamRotherham
4695212,09
8
Logo BlackpoolBlackpool
4693242,11
8
Logo BarnsleyBarnsley
4693222,07
10
Logo DoncasterDoncaster
4692002,00
11
Logo PeterboroughPeterborough
4689201,93
12
Logo Exeter CityExeter City
4688001,91
13
Logo Stockport CountyStockport County
4986421,80
14
Logo HuddersfieldHuddersfield
4681131,83
14
Logo CardiffCardiff
4681021,80
16
Logo BoltonBolton
4978121,63
17
Logo WycombeWycombe
4677011,70
18
Logo LutonLuton
4675001,63
19
Logo Port ValePort Vale
4674021,65
20
Logo Mansfield TownMansfield Town
4673021,63
20
Logo Burton AlbionBurton Albion
4673001,59
22
Logo WiganWigan
4669361,63
23
Logo AFC WimbledonAFC Wimbledon
4668211,50
23
Logo NorthamptonNorthampton
4668121,52

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại League One 2025–2026

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Plymouth123 thẻ / 46 trận2,67
Bradford108 thẻ / 48 trận2,25
Lincoln101 thẻ / 46 trận2,20
Reading97 thẻ / 46 trận2,11
Blackpool97 thẻ / 46 trận2,11

Cầu thủ bị treo giò tại League One

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại League One, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của League One phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại League One

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại League One?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt League One (Hạng Nhì Anh)

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất League One 2025–2026?

Tính đến 23:56 ngày 14/08/2026, M. Power của Bradford dẫn đầu với 15 thẻ vàng sau 45 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất League One?

Wigan đang có 9 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2025–2026, gồm 6 thẻ đỏ trực tiếp và 3 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 23:56 ngày 14/08/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở League One?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO