Thống kê thẻ phạt UEFA Nations League (Giải vô địch các quốc gia châu Âu) 2026

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ tạm tính mùa 2026 của UEFA Nations League (Giải vô địch các quốc gia châu Âu), theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 13:54 ngày 02/10/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt UEFA Nations LeagueMùa 2026 · tạm tính
Thẻ phạt UEFA Nations League · mùa 2026 · Mùa hiện tại. Bạn đang xem thống kê thẻ phạt UEFA Nations League mùa 2026. Dữ liệu được cập nhật đến 13:54 ngày 02/10/2026.

Tổng quan thẻ phạt UEFA Nations League mùa 2026

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại UEFA Nations League mùa 2026. Số liệu được cập nhật đến 13:54 ngày 02/10/2026.

Tổng thẻ vàng
202
Qua 60 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
7
7 thẻ đỏ trực tiếp · 0 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
A. Serobyan
2 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
Ukraine
9 thẻ vàng · 1 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất UEFA Nations League 2026

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại UEFA Nations League mùa 2026. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 13:54 ngày 02/10/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VTĐThẻ/90
1
Ảnh A. SerobyanA. Serobyan
Armenia2152200–
1
Ảnh Diego MoreiraDiego Moreira
Bỉ2121200–
1
Ảnh I. KuatI. Kuat
Kazakhstan2162200–
1
Ảnh K. DansoK. Danso
Áo2180200–
1
Ảnh K. SotiriouK. Sotiriou
Cyprus2180200–
1
Ảnh N. TsaroullaN. Tsaroulla
Cyprus2130200–
1
Ảnh Éric De Las Heras IzquierdoÉric De Las Heras Izquierdo
Andorra2136200–
8
Ảnh D. Møller WolfeD. Møller Wolfe
Na Uy124101–
8
Ảnh O. NazarenkoO. Nazarenko
Ukraine131101–
8
Ảnh S. FarhiS. Farhi
Israel156101–
8
Ảnh A. CoubișA. Coubiș
Romania2180100–
8
Ảnh A. EdmundssonA. Edmundsson
Faroe Islands2180100–
8
Ảnh A. GülerA. Güler
Thổ Nhĩ Kỳ2180100–
8
Ảnh A. IdahA. Idah
Rep. Of Ireland279100–
8
Ảnh A. IsaevA. Isaev
Azerbaijan190100–
8
Ảnh A. KontsevoyA. Kontsevoy
Belarus145100–
8
Ảnh A. LatkovićA. Latković
Montenegro121100–
8
Ảnh A. LukashovA. Lukashov
Belarus190100–
8
Ảnh A. MarhievA. Marhiev
Phần Lan2111100–
8
Ảnh A. MatkoA. Matko
Slovenia2109100–
8
Ảnh A. MekvabishviliA. Mekvabishvili
Georgia294100–
8
Ảnh A. MemićA. Memić
Bosnia & Herzegovina2135100–
8
Ảnh A. OmeragikjA. Omeragikj
FYR Macedonia2124100–
8
Ảnh A. RobertsonA. Robertson
Scotland2164100–
8
Ảnh A. SatarianoA. Satariano
Malta175100–
26
Ảnh A. GolinucciA. Golinucci
San Marino151001–
26
Ảnh J. HendryJ. Hendry
Scotland2101001–
26
Ảnh P. ŠulcP. Šulc
CH Séc2108001–
26
Ảnh U. ÇakırU. Çakır
Thổ Nhĩ Kỳ187001–

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · TĐ thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 29 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (1311 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất UEFA Nations League mùa 2026

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại UEFA Nations League mùa 2026. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTĐTB thẻ/trận
129015,00
228004,00
327003,50
327003,50
327003,50
626003,00
626003,00
626003,00
636002,00
1025013,00
1025002,50
1035001,67
1025002,50
1025002,50
1025002,50
1035001,67
1025002,50
1025002,50
1934011,67
1934011,67
1934001,33
1924002,00
1924002,00
1924002,00
1924002,00
1934001,33
1934001,33
1924002,00
1924002,00
3023001,50
3023001,50
3023001,50
3023001,50
3023001,50
3023001,50
3023001,50
3023001,50
3033001,00
3033001,00
4022011,50
4022011,50
4032000,67
4022001,00
4032000,67
4022001,00
4022001,00
4022001,00
4821011,00
4821000,50
4821000,50
4821000,50
4821000,50

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại UEFA Nations League 2026

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Ukraine10 thẻ / 2 trận5,00
Bỉ8 thẻ / 2 trận4,00
Bosnia & Herzegovina7 thẻ / 2 trận3,50
Cyprus7 thẻ / 2 trận3,50
Bắc Ireland7 thẻ / 2 trận3,50

Cầu thủ bị treo giò tại UEFA Nations League

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại UEFA Nations League, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của UEFA Nations League phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại UEFA Nations League

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại UEFA Nations League?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt UEFA Nations League

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất UEFA Nations League 2026?

Tính đến 13:54 ngày 02/10/2026, A. Serobyan của Armenia dẫn đầu với 2 thẻ vàng sau 2 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất UEFA Nations League?

Ukraine đang có 1 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2026, gồm 1 thẻ đỏ trực tiếp và 0 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 13:54 ngày 02/10/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở UEFA Nations League?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO