Thống kê thẻ phạt Europa League (Cúp C2 châu Âu) 2025–2026

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ chung cuộc mùa 2025–2026 của Europa League (Cúp C2 châu Âu), theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 23:59 ngày 14/08/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt Europa LeagueMùa 2025–2026 · chung cuộc
Thẻ phạt Europa League · mùa 2025–2026 · Dữ liệu mùa cũ. Mùa 2026–2027 chưa có số liệu thẻ phạt trong nguồn dữ liệu, nên trang đang hiển thị số liệu lưu trữ của mùa 2025–2026 để tham khảo. Bảng sẽ tự chuyển sang mùa 2026–2027 ngay khi nguồn có dữ liệu, địa chỉ trang không đổi.

Tổng quan thẻ phạt Europa League mùa 2025–2026

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Europa League mùa 2025–2026. Số liệu được cập nhật đến 23:59 ngày 14/08/2026.

Tổng thẻ vàng
864
Qua 271 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
43
28 thẻ đỏ trực tiếp · 15 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
A. Touba
5 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
Panathinaikos
43 thẻ vàng · 2 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất Europa League 2025–2026

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Europa League mùa 2025–2026. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 23:59 ngày 14/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VThẻ/90
1
Ảnh A. ToubaA. Touba
Panathinaikos128435000,53
1
Ảnh FredFred
Fenerbahçe73555001,27
1
Ảnh G. ZechiëlG. Zechiël
Utrecht105165000,87
1
Ảnh Gabri MartínezGabri Martínez
SC Braga126475000,70
1
Ảnh I. MoribaI. Moriba
Celta Vigo119055000,50
1
Ảnh I. SissokhoI. Sissokho
Maccabi Tel Aviv84455001,01
1
Ảnh J. ChabotJ. Chabot
VfB Stuttgart86755000,67
1
Ảnh J. OosterwoldeJ. Oosterwolde
Fenerbahçe87205000,63
1
Ảnh M. SiopisM. Siopis
Panathinaikos94035001,12
1
Ảnh Víctor GómezVíctor Gómez
SC Braga151.1255000,40
11
Ảnh A. ŽivkovićA. Živković
PAOK116114000,59
11
Ảnh B. El KhannoussB. El Khannouss
VfB Stuttgart116484000,56
11
Ảnh D. OsorioD. Osorio
FC Midtjylland114844000,74
11
Ảnh F. TănaseF. Tănase
FCSB73774000,95
11
Ảnh Igor JesusIgor Jesus
Nottingham Forest138024000,45
11
Ảnh J. HadjamJ. Hadjam
BSC Young Boys75404000,67
11
Ảnh Júnior BrumadoJúnior Brumado
FC Midtjylland116004000,60
11
Ảnh M. ErlićM. Erlić
FC Midtjylland97344000,49
11
Ảnh M. MouandilmadjiM. Mouandilmadji
Samsunspor261.9444000,19
11
Ảnh M. OzdoevM. Ozdoev
PAOK116334000,57
11
Ảnh M. ŠkriniarM. Škriniar
Fenerbahçe86504000,55
11
Ảnh Pedro NaressiPedro Naressi
Ludogorets96604000,55
11
Ảnh S. DwehS. Dweh
Plzen98404000,43
11
Ảnh S. El KarouaniS. El Karouani
Utrecht115364000,67
11
Ảnh T. PedersenT. Pedersen
Brann123444001,05
26
Ảnh E. AndersonE. Anderson
Nottingham Forest128363010,43
26
Ảnh G. ManciniG. Mancini
AS Roma96333010,57
26
Ảnh J. CisottiJ. Cisotti
FCSB104523010,80
26
Ảnh J. SørensenJ. Sørensen
Brann128383010,43
26
Ảnh Merchas DoskiMerchas Doski
Plzen75973010,60
31
Ảnh A. BouaddiA. Bouaddi
Lille106682010,40
31
Ảnh F. Tebo UchennaF. Tebo Uchenna
FK Crvena Zvezda75222010,52
31
Ảnh J. BednarekJ. Bednarek
FC Porto129082010,30
31
Ảnh J. DuránJ. Durán
Fenerbahçe4163201
35
Ảnh M. DiomandéM. Diomandé
Rangers53401110,53
35
Ảnh E. HellandE. Helland
Brann84711010,38
35
Ảnh Javi HernándezJavi Hernández
Panathinaikos3113101
35
Ảnh M. EggesteinM. Eggestein
SC Freiburg141.2231010,15
35
Ảnh M. NiakhatéM. Niakhaté
Lyon97391010,24
35
Ảnh R. ZalazarR. Zalazar
SC Braga136811010,26
35
Ảnh T. ChukwuaniT. Chukwuani
Sturm Graz54001010,45
42
Ảnh A. GigovićA. Gigović
BSC Young Boys73290010,27
42
Ảnh C. LykogiannisC. Lykogiannis
Bologna73810010,24
42
Ảnh D. GuðjohnsenD. Guðjohnsen
Malmo FF73160010,28
42
Ảnh Enric SaboritEnric Saborit
AEK Larnaca20001
42
Ảnh Hugo SoteloHugo Sotelo
Celta Vigo7139001
42
Ảnh K. VivcharenkoK. Vivcharenko
Dynamo Kyiv10001
42
Ảnh L. StojkovićL. Stojković
Dinamo Zagreb94150010,22
42
Ảnh M. DorgelesM. Dorgeles
SC Braga10233001
42
Ảnh M. VydraM. Vydra
Plzen73350010,27

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 50 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (1200 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất Europa League mùa 2025–2026

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Europa League mùa 2025–2026. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTB thẻ/trận
11643112,75
22038022,00
31034013,50
41433112,43
51232102,67
61230102,50
71429202,07
71629001,81
91428012,07
91228012,42
111226102,17
121625011,63
131024122,60
131224022,17
131524001,60
131224002,00
171023012,40
171523011,60
171423011,71
171423001,64
211222101,83
221021012,20
231020112,10
231220011,75
251419021,50
251019112,00
251019112,00
28817002,13
291016101,60
291016011,70
29816012,13
29816002,00
33815112,00
33815101,88
33815001,88
36212006,00
37810011,38
3827003,50
3981010,25
3921011,00
3961000,17
3921000,50
3921000,50
3921000,50

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại Europa League 2025–2026

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Samsunspor12 thẻ / 2 trận6,00
Fenerbahçe35 thẻ / 10 trận3,50
Beşiktaş7 thẻ / 2 trận3,50
Panathinaikos44 thẻ / 16 trận2,75
Real Betis32 thẻ / 12 trận2,67

Cầu thủ bị treo giò tại Europa League

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Europa League, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của Europa League phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại Europa League

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại Europa League?

Theo điều lệ UEFA cho các cúp châu Âu cấp câu lạc bộ, cầu thủ nhận 3 thẻ vàng ở 3 trận khác nhau sẽ bị treo giò 1 trận kế tiếp của giải; sau đó cứ thêm 2 thẻ vàng lại chịu thêm một án treo giò.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận khiến cầu thủ bị truất quyền thi đấu và vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận, mức phạt cuối cùng do ban kỷ luật UEFA quyết định theo tính chất lỗi và có thể nặng hơn nhiều.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Có. Thẻ vàng tích luỹ được xoá sau khi vòng tứ kết kết thúc, nên thẻ nhận ở vòng bảng và các vòng loại trực tiếp đầu không theo cầu thủ tới bán kết và chung kết. Án treo giò đang còn hiệu lực thì vẫn phải chấp hành.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt Europa League (Cúp C2)

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất Europa League 2025–2026?

Tính đến 23:59 ngày 14/08/2026, A. Touba của Panathinaikos dẫn đầu với 5 thẻ vàng sau 12 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất Europa League?

Plzen đang có 3 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2025–2026, gồm 2 thẻ đỏ trực tiếp và 1 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 23:59 ngày 14/08/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở Europa League?

Theo điều lệ UEFA cho các cúp châu Âu cấp câu lạc bộ, cầu thủ nhận 3 thẻ vàng ở 3 trận khác nhau sẽ bị treo giò 1 trận kế tiếp của giải; sau đó cứ thêm 2 thẻ vàng lại chịu thêm một án treo giò.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO