Thống kê thẻ phạt VĐQG Brazil (Giải vô địch quốc gia Brazil) 2026

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ tạm tính mùa 2026 của VĐQG Brazil (Giải vô địch quốc gia Brazil), theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 15:21 ngày 03/10/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt VĐQG BrazilMùa 2026 · tạm tính
Thẻ phạt VĐQG Brazil · mùa 2026 · Mùa hiện tại. Bạn đang xem thống kê thẻ phạt VĐQG Brazil mùa 2026. Dữ liệu được cập nhật đến 15:21 ngày 03/10/2026.

Tổng quan thẻ phạt VĐQG Brazil mùa 2026

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại VĐQG Brazil mùa 2026. Số liệu được cập nhật đến 15:21 ngày 03/10/2026.

Tổng thẻ vàng
1.266
Qua 278 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
71
53 thẻ đỏ trực tiếp · 18 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
Juninho Capixaba
12 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
Santos
77 thẻ vàng · 4 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất VĐQG Brazil 2026

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại VĐQG Brazil mùa 2026. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 15:21 ngày 03/10/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VTĐThẻ/90
1
Ảnh Juninho CapixabaJuninho Capixaba
RB Bragantino232.10912000,51
2
Ảnh A. GómezA. Gómez
Vasco DA Gama241.9719000,41
2
Ảnh Matheus PereiraMatheus Pereira
Cruzeiro252.1109000,38
4
Ảnh A. BarbozaA. Barboza
Botafogo181.5148110,54
4
Ảnh E. MartínezE. Martínez
Vitoria221.6908000,43
4
Ảnh Fabrício BrunoFabrício Bruno
Cruzeiro242.0818000,35
4
Ảnh N. AcevedoN. Acevedo
Bahia262.1948000,33
4
Ảnh R. GarroR. Garro
Corinthians261.8148000,40
4
Ảnh Thiago MendesThiago Mendes
Vasco DA Gama242.0208000,36
10
Ảnh A. BernabéiA. Bernabéi
Internacional242.1307100,30
10
Ảnh Gabriel BarbosaGabriel Barbosa
Santos191.3987010,52
10
Ảnh Victor GabrielVictor Gabriel
Internacional161.2467010,58
10
Ảnh Arthur DiasArthur Dias
Atletico Paranaense262.2747000,28
10
Ảnh CamiloCamilo
Chapecoense-sc232.0087000,31
10
Ảnh E. DíazE. Díaz
Sao Paulo139457000,67
10
Ảnh G. EscobarG. Escobar
Santos201.7957000,35
10
Ảnh G. MercadoG. Mercado
Internacional181.6057000,39
10
Ảnh José AldoJosé Aldo
Mirassol171.2437000,51
10
Ảnh NeymarNeymar
Santos121.0547000,60
10
Ảnh PaulinhoPaulinho
Internacional211.1077000,57
10
Ảnh Pedro GabrielPedro Gabriel
Gremio161.1187000,56
10
Ảnh Ruan TressoldiRuan Tressoldi
Atletico-MG201.6997000,37
10
Ảnh Thiago SantosThiago Santos
Coritiba201.0177000,62
24
Ảnh AlixAlix
RB Bragantino201.6116100,34
24
Ảnh DomaDoma
Chapecoense-sc252.2326010,28
24
Ảnh E. PulgarE. Pulgar
Flamengo181.3456010,47
24
Ảnh Á. BarrealÁ. Barreal
Santos211.4376010,44
28
Ảnh A. CanobbioA. Canobbio
Fluminense211.5755010,34
28
Ảnh CacáCacá
Vitoria211.8475010,29
28
Ảnh Cauan BarrosCauan Barros
Vasco DA Gama191.3185010,41
28
Ảnh MatheuzinhoMatheuzinho
Corinthians231.9585010,28
28
Ảnh Zé RicardoZé Ricardo
Remo261.6995010,32
33
Ảnh A. Sant'AnnaA. Sant'Anna
RB Bragantino139064010,50
33
Ảnh AllanAllan
Corinthians211.1904010,38
33
Ảnh B. ZapelliB. Zapelli
Atletico Paranaense197604010,59
33
Ảnh C. MedinaC. Medina
Botafogo201.4944010,30
33
Ảnh Evertton AraújoEvertton Araújo
Flamengo201.0384010,43
33
Ảnh JorginhoJorginho
Flamengo221.6434010,27
33
Ảnh Matheus BahiaMatheus Bahia
Internacional181.2244010,37
33
Ảnh Renan LodiRenan Lodi
Atletico-MG231.9224010,23
33
Ảnh VieryViery
Gremio131.2204010,37
33
Ảnh WallissonWallisson
Coritiba187334010,61
43
Ảnh AllanAllan
Palmeiras211.5543010,23
43
Ảnh Breno LopesBreno Lopes
Coritiba241.5823010,23
43
Ảnh EdenilsonEdenilson
Vitoria114053010,89
43
Ảnh Tiago CóserTiago Cóser
Coritiba241.6523010,22
47
Ảnh AndreAndre
Corinthians181.1032020,33
47
Ảnh J. CarrascalJ. Carrascal
Flamengo221.2072020,30
47
Ảnh Bruno MeloBruno Melo
Coritiba261.9602010,14
50
Ảnh FabinhoFabinho
RB Bragantino125641110,32

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · TĐ thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 50 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (850 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất VĐQG Brazil mùa 2026

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại VĐQG Brazil mùa 2026. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTĐTB thẻ/trận
12877222,82
22876132,82
32774232,85
42872222,64
42872032,68
62870042,64
62870022,57
82868212,46
92867122,46
102865032,43
102865112,36
122859312,14
122759112,22
142857022,11
152856152,18
152856022,07
172855142,11
172755022,11
192847081,96
202746121,78

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại VĐQG Brazil 2026

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

RB Bragantino77 thẻ / 27 trận2,85
Santos79 thẻ / 28 trận2,82
Botafogo79 thẻ / 28 trận2,82
Mirassol75 thẻ / 28 trận2,68
Gremio74 thẻ / 28 trận2,64

Cầu thủ bị treo giò tại VĐQG Brazil

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại VĐQG Brazil, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Cầu thủĐộiLý doTrận vắng mặt tiếp theoTrạng thái
Ảnh Vitor HugoVitor Hugo
Atletico-MGTích luỹ thẻ vàngGặp RB Bragantino
04:30 04/10
Đang treo giò

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Đang treo giò nguồn dữ liệu khẳng định cầu thủ vắng mặt ở trận ghi trong bảng · Chờ quyết định nguồn mới ghi nhận khả năng vắng mặt, chưa có xác nhận chính thức. Bảng không có cột “số trận bị cấm” và “số trận còn lại”: nguồn dữ liệu của trang không cung cấp hai con số đó, và trang không suy án phạt ra từ số thẻ trong bảng phía trên. Cầu thủ chấp hành xong án sẽ tự rời khỏi danh sách khi trận vắng mặt đã đấu xong.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại VĐQG Brazil

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại VĐQG Brazil?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt VĐQG Brazil

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất VĐQG Brazil 2026?

Tính đến 15:21 ngày 03/10/2026, Juninho Capixaba của RB Bragantino dẫn đầu với 12 thẻ vàng sau 23 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất VĐQG Brazil?

Coritiba đang có 8 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2026, gồm 8 thẻ đỏ trực tiếp và 0 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 15:21 ngày 03/10/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở VĐQG Brazil?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO