Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ chung cuộc mùa 2025–2026 của Conference League (Cúp C3 châu Âu), theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.
Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Conference League mùa 2025–2026. Số liệu được cập nhật đến 23:59 ngày 14/08/2026.
Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Conference League mùa 2025–2026. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.
Cập nhật lúc 23:59 ngày 14/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc
| # | Cầu thủ | Đội bóng | Tr | Phút | TV | 2V | TĐ | Thẻ/90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Jagiellonia | 10 | 758 | 7 | 0 | 0 | 0,83 | |
| 2 | Universitatea Craiova | 8 | 696 | 6 | 0 | 0 | 0,78 | |
| 2 | AZ Alkmaar | 13 | 1.419 | 6 | 0 | 0 | 0,38 | |
| 4 | Jagiellonia | 11 | 930 | 5 | 1 | 0 | 0,48 | |
| 4 | Fiorentina | 12 | 1.032 | 5 | 0 | 0 | 0,44 | |
| 4 | Fiorentina | 11 | 885 | 5 | 0 | 0 | 0,51 | |
| 4 | Rayo Vallecano | 12 | 957 | 5 | 0 | 0 | 0,47 | |
| 8 | Jagiellonia | 10 | 698 | 4 | 0 | 1 | 0,64 | |
| 8 | Omonia Nicosia | 9 | 558 | 4 | 0 | 1 | 0,81 | |
| 8 | Raków Częstochowa | 12 | 877 | 4 | 1 | 0 | 0,41 | |
| 8 | AEK Athens FC | 12 | 514 | 4 | 1 | 0 | 0,70 | |
| 8 | Lausanne | 10 | 846 | 4 | 0 | 0 | 0,43 | |
| 8 | Celje | 10 | 550 | 4 | 0 | 0 | 0,65 | |
| 8 | Rapid Vienna | 9 | 545 | 4 | 0 | 0 | 0,66 | |
| 8 | AEK Athens FC | 13 | 1.088 | 4 | 0 | 0 | 0,33 | |
| 8 | Omonia Nicosia | 10 | 677 | 4 | 0 | 0 | 0,53 | |
| 8 | AZ Alkmaar | 14 | 764 | 4 | 0 | 0 | 0,47 | |
| 8 | AZ Alkmaar | 11 | 658 | 4 | 0 | 0 | 0,55 | |
| 8 | AZ Alkmaar | 8 | 554 | 4 | 0 | 0 | 0,65 | |
| 8 | Rapid Vienna | 7 | 553 | 4 | 0 | 0 | 0,65 | |
| 8 | Universitatea Craiova | 9 | 937 | 4 | 0 | 0 | 0,38 | |
| 8 | Universitatea Craiova | 9 | 718 | 4 | 0 | 0 | 0,50 | |
| 8 | Shakhtar Donetsk | 11 | 1.110 | 4 | 0 | 0 | 0,32 | |
| 8 | Shakhtar Donetsk | 13 | 1.052 | 4 | 0 | 0 | 0,34 | |
| 25 | Maccabi Haifa | 2 | 145 | 3 | 1 | 0 | – | |
| 25 | FK Partizan | 4 | 0 | 3 | 0 | 1 | – | |
| 27 | Aris Thessalonikis | 2 | 0 | 2 | 0 | 1 | – | |
| 27 | Jagiellonia | 10 | 769 | 2 | 1 | 0 | 0,23 | |
| 27 | Dinamo Tirana | 5 | 0 | 2 | 0 | 1 | – | |
| 27 | FSV Mainz 05 | 6 | 579 | 2 | 0 | 1 | 0,47 | |
| 27 | Rayo Vallecano | 8 | 720 | 2 | 0 | 1 | 0,38 | |
| 27 | AZ Alkmaar | 11 | 738 | 2 | 0 | 1 | 0,37 | |
| 33 | Shakhtar Donetsk | 6 | 424 | 1 | 1 | 0 | 0,21 | |
| 33 | Celje | 10 | 809 | 1 | 0 | 1 | 0,22 | |
| 33 | AZ Alkmaar | 13 | 1.281 | 1 | 0 | 1 | 0,14 | |
| 33 | Polessya | 2 | 181 | 1 | 0 | 1 | – | |
| 33 | Başakşehir | 3 | 440 | 1 | 1 | 0 | 0,20 | |
| 33 | Beşiktaş | 1 | 181 | 1 | 0 | 1 | – | |
| 33 | Puskas Academy | 1 | 112 | 1 | 1 | 0 | – | |
| 33 | FC Astana | 2 | 176 | 1 | 1 | 0 | – | |
| 33 | Fiorentina | 7 | 303 | 1 | 0 | 1 | 0,59 | |
| 33 | Universitatea Craiova | 6 | 639 | 1 | 0 | 1 | 0,28 | |
| 43 | Brondby | 2 | 275 | 0 | 0 | 1 | 0,33 | |
| 43 | Spartak Trnava | 2 | 10 | 0 | 0 | 1 | – |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · TĐ thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 44 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (1200 cầu thủ).
So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Conference League mùa 2025–2026. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.
| # | Đội bóng | Tr | TV | 2V | TĐ | TB thẻ/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 38 | 0 | 2 | 2,22 | |
| 2 | 15 | 33 | 0 | 1 | 2,27 | |
| 3 | 16 | 31 | 1 | 0 | 1,94 | |
| 3 | 14 | 31 | 0 | 1 | 2,29 | |
| 5 | 12 | 30 | 0 | 1 | 2,58 | |
| 6 | 14 | 29 | 2 | 1 | 2,14 | |
| 7 | 14 | 27 | 0 | 1 | 2,00 | |
| 8 | 12 | 24 | 0 | 0 | 2,00 | |
| 9 | 14 | 23 | 1 | 0 | 1,64 | |
| 9 | 14 | 23 | 0 | 0 | 1,64 | |
| 11 | 14 | 22 | 0 | 1 | 1,64 | |
| 12 | 12 | 17 | 0 | 1 | 1,50 | |
| 13 | 6 | 14 | 1 | 0 | 2,33 | |
| 13 | 4 | 14 | 1 | 0 | 3,50 | |
| 13 | 6 | 14 | 0 | 1 | 2,50 | |
| 13 | 4 | 14 | 0 | 0 | 3,50 | |
| 13 | 8 | 14 | 0 | 0 | 1,75 | |
| 13 | 14 | 14 | 0 | 0 | 1,00 | |
| 19 | 8 | 13 | 0 | 0 | 1,63 | |
| 19 | 6 | 13 | 0 | 0 | 2,17 | |
| 21 | 6 | 12 | 0 | 1 | 2,17 | |
| 22 | 4 | 10 | 0 | 1 | 2,75 | |
| 22 | 4 | 10 | 0 | 0 | 2,50 | |
| 22 | 6 | 10 | 0 | 0 | 1,67 | |
| 25 | 4 | 9 | 0 | 0 | 2,25 | |
| 25 | 4 | 9 | 0 | 0 | 2,25 | |
| 25 | 4 | 9 | 0 | 0 | 2,25 | |
| 25 | 4 | 9 | 0 | 0 | 2,25 | |
| 25 | 6 | 9 | 0 | 0 | 1,50 | |
| 30 | 4 | 8 | 0 | 1 | 2,25 | |
| 30 | 4 | 8 | 0 | 0 | 2,00 | |
| 32 | 4 | 7 | 1 | 0 | 1,75 | |
| 32 | 4 | 7 | 0 | 0 | 1,75 | |
| 34 | 2 | 6 | 1 | 0 | 3,00 | |
| 34 | 2 | 6 | 0 | 0 | 3,00 | |
| 34 | 4 | 6 | 0 | 0 | 1,50 | |
| 34 | 14 | 6 | 0 | 0 | 0,43 | |
| 34 | 4 | 6 | 0 | 0 | 1,50 | |
| 39 | 2 | 5 | 0 | 0 | 2,50 | |
| 39 | 2 | 5 | 0 | 0 | 2,50 | |
| 39 | 2 | 5 | 0 | 0 | 2,50 | |
| 39 | 6 | 5 | 0 | 0 | 0,83 | |
| 39 | 2 | 5 | 0 | 0 | 2,50 | |
| 44 | 2 | 4 | 0 | 1 | 2,50 | |
| 44 | 4 | 4 | 0 | 0 | 1,00 | |
| 44 | 4 | 4 | 0 | 0 | 1,00 | |
| 44 | 4 | 4 | 0 | 0 | 1,00 | |
| 48 | 4 | 3 | 0 | 1 | 1,00 | |
| 48 | 2 | 3 | 0 | 0 | 1,50 | |
| 48 | 2 | 3 | 0 | 0 | 1,50 | |
| 48 | 4 | 3 | 0 | 0 | 0,75 | |
| 48 | 2 | 3 | 0 | 0 | 1,50 | |
| 53 | 6 | 2 | 0 | 1 | 0,50 | |
| 53 | 10 | 2 | 1 | 0 | 0,20 | |
| 53 | 2 | 2 | 0 | 0 | 1,00 | |
| 53 | 2 | 2 | 0 | 0 | 1,00 | |
| 53 | 2 | 2 | 0 | 0 | 1,00 | |
| 53 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0,50 | |
| 53 | 2 | 2 | 0 | 0 | 1,00 | |
| 60 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0,25 | |
| 60 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0,50 | |
| 60 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0,50 | |
| 60 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0,25 | |
| 60 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0,50 | |
| 60 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0,25 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.
5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.
Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Conference League, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.
Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của Conference League phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.
Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.
Theo điều lệ UEFA cho các cúp châu Âu cấp câu lạc bộ, cầu thủ nhận 3 thẻ vàng ở 3 trận khác nhau sẽ bị treo giò 1 trận kế tiếp của giải; sau đó cứ thêm 2 thẻ vàng lại chịu thêm một án treo giò.
Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận khiến cầu thủ bị truất quyền thi đấu và vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận, mức phạt cuối cùng do ban kỷ luật UEFA quyết định theo tính chất lỗi và có thể nặng hơn nhiều.
Có. Thẻ vàng tích luỹ được xoá sau khi vòng tứ kết kết thúc, nên thẻ nhận ở vòng bảng và các vòng loại trực tiếp đầu không theo cầu thủ tới bán kết và chung kết. Án treo giò đang còn hiệu lực thì vẫn phải chấp hành.
Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.
Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.
Tính đến 23:59 ngày 14/08/2026, T. Romanczuk của Jagiellonia dẫn đầu với 7 thẻ vàng sau 10 trận.
Jagiellonia đang có 3 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2025–2026, gồm 1 thẻ đỏ trực tiếp và 2 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 23:59 ngày 14/08/2026.
Theo điều lệ UEFA cho các cúp châu Âu cấp câu lạc bộ, cầu thủ nhận 3 thẻ vàng ở 3 trận khác nhau sẽ bị treo giò 1 trận kế tiếp của giải; sau đó cứ thêm 2 thẻ vàng lại chịu thêm một án treo giò.
Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.
Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.