Thống kê thẻ phạt Conference League (Cúp C3 châu Âu) 2025–2026

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ chung cuộc mùa 2025–2026 của Conference League (Cúp C3 châu Âu), theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 23:59 ngày 14/08/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt Conference LeagueMùa 2025–2026 · chung cuộc
Thẻ phạt Conference League · mùa 2025–2026 · Dữ liệu mùa cũ. Mùa 2026–2027 chưa có số liệu thẻ phạt trong nguồn dữ liệu, nên trang đang hiển thị số liệu lưu trữ của mùa 2025–2026 để tham khảo. Bảng sẽ tự chuyển sang mùa 2026–2027 ngay khi nguồn có dữ liệu, địa chỉ trang không đổi.

Tổng quan thẻ phạt Conference League mùa 2025–2026

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Conference League mùa 2025–2026. Số liệu được cập nhật đến 23:59 ngày 14/08/2026.

Tổng thẻ vàng
661
Qua 409 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
25
16 thẻ đỏ trực tiếp · 9 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
T. Romanczuk
7 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
AZ Alkmaar
38 thẻ vàng · 2 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất Conference League 2025–2026

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Conference League mùa 2025–2026. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 23:59 ngày 14/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VThẻ/90
1
Ảnh T. RomanczukT. Romanczuk
Jagiellonia107587000,83
2
Ảnh N. BancuN. Bancu
Universitatea Craiova86966000,78
2
Ảnh W. GoesW. Goes
AZ Alkmaar131.4196000,38
4
Ảnh Bernardo VitalBernardo Vital
Jagiellonia119305100,48
4
Ảnh C. NdourC. Ndour
Fiorentina121.0325000,44
4
Ảnh M. PongračićM. Pongračić
Fiorentina118855000,51
4
Ảnh P. CissP. Ciss
Rayo Vallecano129575000,47
8
Ảnh Afimico PululuAfimico Pululu
Jagiellonia106984010,64
8
Ảnh M. MarićM. Marić
Omonia Nicosia95584010,81
8
Ảnh P. BaráthP. Baráth
Raków Częstochowa128774100,41
8
Ảnh P. MantalosP. Mantalos
AEK Athens FC125144100,70
8
Ảnh B. LekoueiryB. Lekoueiry
Lausanne108464000,43
8
Ảnh D. HrkaD. Hrka
Celje105504000,65
8
Ảnh E. KaraE. Kara
Rapid Vienna95454000,66
8
Ảnh Filipe RelvasFilipe Relvas
AEK Athens FC131.0884000,33
8
Ảnh G. MasourasG. Masouras
Omonia Nicosia106774000,53
8
Ảnh I. JensenI. Jensen
AZ Alkmaar147644000,47
8
Ảnh I. SadiqI. Sadiq
AZ Alkmaar116584000,55
8
Ảnh M. ChávezM. Chávez
AZ Alkmaar85544000,65
8
Ảnh M. SeidlM. Seidl
Rapid Vienna75534000,65
8
Ảnh P. IsenkoP. Isenko
Universitatea Craiova99374000,38
8
Ảnh Samuel TelesSamuel Teles
Universitatea Craiova97184000,50
8
Ảnh V. BondarV. Bondar
Shakhtar Donetsk111.1104000,32
8
Ảnh Vinícius TobiasVinícius Tobias
Shakhtar Donetsk131.0524000,34
25
Ảnh L. EissatL. Eissat
Maccabi Haifa2145310
25
Ảnh N. SimićN. Simić
FK Partizan40301
27
Ảnh FabianoFabiano
Aris Thessalonikis20201
27
Ảnh Jesús ImazJesús Imaz
Jagiellonia107692100,23
27
Ảnh K. GassamaK. Gassama
Dinamo Tirana50201
27
Ảnh N. AmiriN. Amiri
FSV Mainz 0565792010,47
27
Ảnh Pep ChavarríaPep Chavarría
Rayo Vallecano87202010,38
27
Ảnh R. DaalR. Daal
AZ Alkmaar117382010,37
33
Ảnh A. GhramA. Ghram
Shakhtar Donetsk64241100,21
33
Ảnh A. TutyškinasA. Tutyškinas
Celje108091010,22
33
Ảnh Alexandre PenetraAlexandre Penetra
AZ Alkmaar131.2811010,14
33
Ảnh B. MykhailichenkoB. Mykhailichenko
Polessya2181101
33
Ảnh C. OperiC. Operi
Başakşehir34401100,20
33
Ảnh F. UduokhaiF. Uduokhai
Beşiktaş1181101
33
Ảnh L. ColleyL. Colley
Puskas Academy1112110
33
Ảnh M. EbongM. Ebong
FC Astana2176110
33
Ảnh M. KeanM. Kean
Fiorentina73031010,59
33
Ảnh V. ScreciuV. Screciu
Universitatea Craiova66391010,28
43
Ảnh Clement BischoffClement Bischoff
Brondby22750010,33
43
Ảnh J. PaurJ. Paur
Spartak Trnava210001

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 44 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (1200 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất Conference League mùa 2025–2026

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Conference League mùa 2025–2026. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTB thẻ/trận
11838022,22
21533012,27
31631101,94
31431012,29
51230012,58
61429212,14
71427012,00
81224002,00
91423101,64
91423001,64
111422011,64
121217011,50
13614102,33
13414103,50
13614012,50
13414003,50
13814001,75
131414001,00
19813001,63
19613002,17
21612012,17
22410012,75
22410002,50
22610001,67
2549002,25
2549002,25
2549002,25
2549002,25
2569001,50
3048012,25
3048002,00
3247101,75
3247001,75
3426103,00
3426003,00
3446001,50
34146000,43
3446001,50
3925002,50
3925002,50
3925002,50
3965000,83
3925002,50
4424012,50
4444001,00
4444001,00
4444001,00
4843011,00
4823001,50
4823001,50
4843000,75
4823001,50
5362010,50
53102100,20
5322001,00
5322001,00
5322001,00
5342000,50
5322001,00
6041000,25
6021000,50
6021000,50
6041000,25
6021000,50
6041000,25

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại Conference League 2025–2026

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Anderlecht14 thẻ / 4 trận3,50
Maccabi Haifa14 thẻ / 4 trận3,50
Cherno More Varna6 thẻ / 2 trận3,00
Puskas Academy6 thẻ / 2 trận3,00
Spartak Trnava11 thẻ / 4 trận2,75

Cầu thủ bị treo giò tại Conference League

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Conference League, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của Conference League phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại Conference League

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại Conference League?

Theo điều lệ UEFA cho các cúp châu Âu cấp câu lạc bộ, cầu thủ nhận 3 thẻ vàng ở 3 trận khác nhau sẽ bị treo giò 1 trận kế tiếp của giải; sau đó cứ thêm 2 thẻ vàng lại chịu thêm một án treo giò.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận khiến cầu thủ bị truất quyền thi đấu và vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận, mức phạt cuối cùng do ban kỷ luật UEFA quyết định theo tính chất lỗi và có thể nặng hơn nhiều.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Có. Thẻ vàng tích luỹ được xoá sau khi vòng tứ kết kết thúc, nên thẻ nhận ở vòng bảng và các vòng loại trực tiếp đầu không theo cầu thủ tới bán kết và chung kết. Án treo giò đang còn hiệu lực thì vẫn phải chấp hành.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt Conference League (Cúp C3)

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất Conference League 2025–2026?

Tính đến 23:59 ngày 14/08/2026, T. Romanczuk của Jagiellonia dẫn đầu với 7 thẻ vàng sau 10 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất Conference League?

Jagiellonia đang có 3 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2025–2026, gồm 1 thẻ đỏ trực tiếp và 2 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 23:59 ngày 14/08/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở Conference League?

Theo điều lệ UEFA cho các cúp châu Âu cấp câu lạc bộ, cầu thủ nhận 3 thẻ vàng ở 3 trận khác nhau sẽ bị treo giò 1 trận kế tiếp của giải; sau đó cứ thêm 2 thẻ vàng lại chịu thêm một án treo giò.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO