Thống kê thẻ phạt Championship (Giải hạng Nhất Anh) 2025–2026

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ chung cuộc mùa 2025–2026 của Championship (Giải hạng Nhất Anh), theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 23:57 ngày 14/08/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt ChampionshipMùa 2025–2026 · chung cuộc
Thẻ phạt Championship · mùa 2025–2026 · Dữ liệu mùa cũ. Mùa 2026–2027 chưa có số liệu thẻ phạt trong nguồn dữ liệu, nên trang đang hiển thị số liệu lưu trữ của mùa 2025–2026 để tham khảo. Bảng sẽ tự chuyển sang mùa 2026–2027 ngay khi nguồn có dữ liệu, địa chỉ trang không đổi.

Tổng quan thẻ phạt Championship mùa 2025–2026

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Championship mùa 2025–2026. Số liệu được cập nhật đến 23:57 ngày 14/08/2026.

Tổng thẻ vàng
2.090
Qua 557 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
55
34 thẻ đỏ trực tiếp · 21 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
A. Mbengue
13 thẻ vàng · 1 lần bị truất quyền
Đội nhiều thẻ nhất
Hull City
121 thẻ vàng · 2 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất Championship 2025–2026

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Championship mùa 2025–2026. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 23:57 ngày 14/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VThẻ/90
1
Ảnh A. MbengueA. Mbengue
QPR413.13113100,37
1
Ảnh F. DownesF. Downes
Southampton392.75213000,43
1
Ảnh M. CrooksM. Crooks
Hull City342.78413000,42
4
Ảnh D. FurlongD. Furlong
Ipswich433.79512100,28
4
Ảnh N. IrankundaN. Irankunda
Watford402.04112010,57
4
Ảnh C. StylesC. Styles
West Brom453.67112000,29
4
Ảnh J. TchamadeuJ. Tchamadeu
Stoke City262.04612000,53
4
Ảnh L. CoyleL. Coyle
Hull City423.46112000,31
4
Ảnh M. StamenićM. Stamenić
Swansea362.50012000,43
10
Ảnh B. PearsonB. Pearson
Stoke City311.88411010,57
10
Ảnh I. LouzaI. Louza
Watford423.58711010,30
10
Ảnh L. TravisL. Travis
Derby282.24211100,44
10
Ảnh S. McLoughlinS. McLoughlin
Blackburn443.91111010,28
10
Ảnh D. SandersonD. Sanderson
Derby443.62411000,27
10
Ảnh G. HamerG. Hamer
Sheffield Utd372.50211000,40
10
Ảnh K. FisherK. Fisher
Norwich433.46611000,29
10
Ảnh L. ThomasL. Thomas
Leicester433.55611000,28
10
Ảnh M. PackM. Pack
Portsmouth342.18411000,45
19
Ảnh J. LundstramJ. Lundstram
Hull City321.56210100,58
19
Ảnh J. TangangaJ. Tanganga
Sheffield Utd423.73710010,26
19
Ảnh A. HughesA. Hughes
Preston383.30510000,27
19
Ảnh A. MehmetiA. Mehmeti
Bristol City463.37610000,27
19
Ảnh B. WhitemanB. Whiteman
Preston433.74410000,24
19
Ảnh C. KipréC. Kipré
Ipswich322.61010000,34
19
Ảnh E. AdamsE. Adams
Derby392.74710000,33
26
Ảnh C. KlarerC. Klarer
Birmingham433.8709010,23
26
Ảnh J. StoreyJ. Storey
Preston433.6999010,24
28
Ảnh Zak Norton SturgeZak Norton Sturge
Millwall402.5358010,32
29
Ảnh B. ThomasB. Thomas
Coventry332.9247010,25
29
Ảnh C. HughesC. Hughes
Hull City413.4667010,21
31
Ảnh C. DoyleC. Doyle
Wrexham342.8756010,22
31
Ảnh J. DasilvaJ. Dasilva
Coventry423.5526010,18
31
Ảnh O. AzeezO. Azeez
Millwall372.9966010,21
34
Ảnh F. SerikiF. Seriki
Sheffield Utd382.5795010,21
34
Ảnh J. AbankwahJ. Abankwah
Watford312.6025010,21
34
Ảnh J. BryanJ. Bryan
Millwall197475010,72
34
Ảnh L. LindsayL. Lindsay
Preston261.5965010,34
38
Ảnh J. RobinsonJ. Robinson
Birmingham181.3324200,27
38
Ảnh C. OgilvieC. Ogilvie
Portsmouth322.6044010,17
38
Ảnh El Hadji Djibril SoumaréEl Hadji Djibril Soumaré
Sheffield Utd251.0904010,41
41
Ảnh A. JonesA. Jones
Middlesbrough221.8863010,19
41
Ảnh B. De Cordova-ReidB. De Cordova-Reid
Leicester361.8193010,20
41
Ảnh Jacob WrightJacob Wright
Norwich281.2703010,28
41
Ảnh M. OsmajićM. Osmajić
Preston281.7803010,20
41
Ảnh M. YalcouyéM. Yalcouyé
Swansea331.0483010,34
41
Ảnh T. DevlinT. Devlin
Portsmouth382.5633010,14
47
Ảnh C. OkoliC. Okoli
Leicester292.3422010,12
47
Ảnh K. PhillipsK. Phillips
Sheffield Utd3161201
47
Ảnh WelingtonWelington
Southampton199832010,27
50
Ảnh E. HorvathE. Horvath
Sheffield Wednesday141.2601010,14

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 50 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (951 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất Championship mùa 2025–2026

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Championship mùa 2025–2026. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTB thẻ/trận
149121112,49
246112302,43
34698012,15
44697102,11
54696032,15
64693032,09
74692412,02
84690011,98
94689321,98
104688011,93
104888011,85
104688001,91
134887031,88
144686021,91
154685101,85
164683131,87
174680101,74
184678151,80
194677211,70
204975011,55
214673101,59
224672011,59
234671031,61
234671211,57

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại Championship 2025–2026

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Hull City122 thẻ / 49 trận2,49
Derby112 thẻ / 46 trận2,43
Blackburn99 thẻ / 46 trận2,15
Watford99 thẻ / 46 trận2,15
Charlton97 thẻ / 46 trận2,11

Cầu thủ bị treo giò tại Championship

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Championship, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của Championship phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại Championship

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại Championship?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt Championship (Hạng Nhất Anh)

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất Championship 2025–2026?

Tính đến 23:57 ngày 14/08/2026, A. Mbengue của QPR dẫn đầu với 13 thẻ vàng sau 41 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất Championship?

Sheffield Utd đang có 6 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2025–2026, gồm 5 thẻ đỏ trực tiếp và 1 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 23:57 ngày 14/08/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở Championship?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO