Thống kê thẻ phạt Eliteserien (Giải vô địch quốc gia Na Uy) 2026

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ tạm tính mùa 2026 của Eliteserien (Giải vô địch quốc gia Na Uy), theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 04:47 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt EliteserienMùa 2026 · tạm tính
Thẻ phạt Eliteserien · mùa 2026 · Mùa hiện tại. Bạn đang xem thống kê thẻ phạt Eliteserien mùa 2026. Dữ liệu được cập nhật đến 04:47 ngày 07/11/2026.

Tổng quan thẻ phạt Eliteserien mùa 2026

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Eliteserien mùa 2026. Số liệu được cập nhật đến 04:47 ngày 07/11/2026.

Tổng thẻ vàng
686
Qua 200 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
36
24 thẻ đỏ trực tiếp · 12 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
K. Askildsen
8 thẻ vàng · 1 lần bị truất quyền
Đội nhiều thẻ nhất
Viking
54 thẻ vàng · 2 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất Eliteserien 2026

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Eliteserien mùa 2026. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 04:47 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VTĐThẻ/90
1
Ảnh K. AskildsenK. Askildsen
Viking221.7668010,46
1
Ảnh Z. TripićZ. Tripić
Viking241.9448000,37
3
Ảnh B. UtvikB. Utvik
Sarpsborg 08 FF242.1217010,34
3
Ảnh E. HestadE. Hestad
Molde161.1617000,54
3
Ảnh E. ReitanE. Reitan
Start242.0557000,31
3
Ảnh Y. IbrahimajY. Ibrahimaj
Lillestrom241.9117000,33
7
Ảnh D. SchneiderD. Schneider
KFUM Oslo231.9766100,27
7
Ảnh G. NyheimG. Nyheim
Lillestrom241.5806000,34
7
Ảnh M. ChristensenM. Christensen
Aalesund242.0026000,27
10
Ảnh Ó. GuðmundssonÓ. Guðmundsson
Aalesund201.5955010,34
10
Ảnh A. Kiil OlsenA. Kiil Olsen
Valerenga242.1315000,21
10
Ảnh A. WitryA. Witry
Rosenborg201.2755000,35
10
Ảnh Amin ChiakhaAmin Chiakha
Rosenborg242.0375000,22
10
Ảnh D. EdvardssonD. Edvardsson
Tromso242.0635000,22
10
Ảnh F. GulbrandsenF. Gulbrandsen
Lillestrom231.0735000,42
10
Ảnh G. StensnessG. Stensness
Viking231.9805000,23
10
Ảnh H. BrusethH. Bruseth
Kristiansund BK221.7315000,26
10
Ảnh H. HeggheimH. Heggheim
Viking241.8415000,24
10
Ảnh K. FinnssonK. Finnsson
Valerenga201.7655000,25
10
Ảnh M. AndresenM. Andresen
Aalesund171.0875000,41
10
Ảnh M. NilssonM. Nilsson
Fredrikstad181.2355000,36
10
Ảnh M. VinjorM. Vinjor
KFUM Oslo241.5705000,29
10
Ảnh N. ØdegårdN. Ødegård
Kristiansund BK178095000,56
10
Ảnh S. GranaasS. Granaas
Molde221.5845000,28
10
Ảnh T. MoiT. Moi
Viking181.0315000,44
26
Ảnh O. ToureO. Toure
Start221.4794110,30
26
Ảnh J. JúlíussonJ. Júlíusson
Kristiansund BK231.9164100,19
26
Ảnh Mamour NdiayeMamour Ndiaye
Sarpsborg 08 FF109004100,40
29
Ảnh A. WarnerydA. Warneryd
Tromso221.8513020,24
29
Ảnh S. KabiniS. Kabini
Molde171.3353110,27
29
Ảnh E. GigovićE. Gigović
Sandefjord64253010,85
29
Ảnh H. BjørdalH. Bjørdal
Valerenga231.8183010,20
29
Ảnh H. WoxenH. Woxen
Lillestrom11254310–
29
Ảnh I. NäsbergI. Näsberg
Valerenga201.3453010,27
29
Ảnh K. IngasonK. Ingason
Brann201.3013010,28
29
Ảnh O. SelnæsO. Selnæs
Rosenborg211.5893100,17
29
Ảnh T. BørkeeietT. Børkeeiet
Sandefjord75913100,46
38
Ảnh A. UjkaniA. Ujkani
Start137152110,38
38
Ảnh J. VesterJ. Vester
Sandefjord157762020,46
38
Ảnh D. UlvestadD. Ulvestad
Kristiansund BK221.9022010,14
38
Ảnh J. FlatenJ. Flaten
KFUM Oslo3196210–
38
Ảnh S. JarlS. Jarl
Valerenga141.1102010,24
38
Ảnh V. SkjærvikV. Skjærvik
Tromso201.5742010,17
44
Ảnh F. BerglieF. Berglie
KFUM Oslo201.4871010,12
44
Ảnh I. AmundsenI. Amundsen
Fredrikstad169941010,18
44
Ảnh L. HienL. Hien
Tromso75731010,31
44
Ảnh M. GjoneM. Gjone
Ham-Kam211.7961010,10
44
Ảnh S. SjøkvistS. Sjøkvist
KFUM Oslo209481010,19
49
Ảnh E. GarnåsE. Garnås
Lillestrom72910010,31
49
Ảnh J. DalandJ. Daland
Viking5241001–

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · TĐ thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 50 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (523 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất Eliteserien mùa 2026

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Eliteserien mùa 2026. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTĐTB thẻ/trận
1
Logo VikingViking
2554022,24
1
Logo AalesundAalesund
2554012,20
3
Logo Kristiansund BKKristiansund BK
2552112,12
4
Logo ValerengaValerenga
2551032,16
5
Logo SandefjordSandefjord
2550232,12
6
Logo MoldeMolde
2549112,00
7
Logo RosenborgRosenborg
2548101,92
8
Logo BrannBrann
2544011,80
9
Logo KFUM OsloKFUM Oslo
2542321,76
10
Logo StartStart
2541221,72
11
Logo LillestromLillestrom
2540111,64
11
Logo FredrikstadFredrikstad
2540011,64
13
Logo TromsoTromso
2537041,64
14
Logo Sarpsborg 08 FFSarpsborg 08 FF
2535111,44
14
Logo Ham-KamHam-Kam
2535011,44
16
Logo Bodo/GlimtBodo/Glimt
2514000,56

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại Eliteserien 2026

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Viking56 thẻ / 25 trận2,24
Aalesund55 thẻ / 25 trận2,20
Valerenga54 thẻ / 25 trận2,16
Kristiansund BK53 thẻ / 25 trận2,12
Sandefjord53 thẻ / 25 trận2,12

Cầu thủ bị treo giò tại Eliteserien

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Eliteserien, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của Eliteserien phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại Eliteserien

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại Eliteserien?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt Eliteserien

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất Eliteserien 2026?

Tính đến 04:47 ngày 07/11/2026, K. Askildsen của Viking dẫn đầu với 8 thẻ vàng sau 22 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất Eliteserien?

Sandefjord đang có 5 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2026, gồm 3 thẻ đỏ trực tiếp và 2 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 04:47 ngày 07/11/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở Eliteserien?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO