Thống kê thẻ phạt J-League Cup 2025

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ chung cuộc mùa 2025 của J-League Cup, theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 04:47 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt J-League CupMùa 2025 · chung cuộc
Thẻ phạt J-League Cup · mùa 2025 · Dữ liệu mùa cũ. Mùa 2026 chưa có số liệu thẻ phạt trong nguồn dữ liệu, nên trang đang hiển thị số liệu lưu trữ của mùa 2025 để tham khảo. Bảng sẽ tự chuyển sang mùa 2026 ngay khi nguồn có dữ liệu, địa chỉ trang không đổi.

Tổng quan thẻ phạt J-League Cup mùa 2025

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại J-League Cup mùa 2025. Số liệu được cập nhật đến 04:47 ngày 07/11/2026.

Tổng thẻ vàng
116
Qua 69 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
2
2 thẻ đỏ trực tiếp · 0 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
K. Tsukui
2 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
FC Tokyo
6 thẻ vàng

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất J-League Cup 2025

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại J-League Cup mùa 2025. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 04:47 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VTĐThẻ/90
1
Ảnh K. TsukuiK. Tsukui
Kashima285200–
2
Ảnh A. FukumoriA. Fukumori
Yokohama FC271100–
2
Ảnh A. HagaA. Haga
Osaka149100–
2
Ảnh A. KawaiA. Kawai
Montedio Yamagata2134100–
2
Ảnh A. MasuyamaA. Masuyama
V-varen Nagasaki2124100–
2
Ảnh A. YamanakaA. Yamanaka
Thespakusatsu Gunma1120100–
2
Ảnh B. MikeltadzeB. Mikeltadze
Montedio Yamagata228100–
2
Ảnh D. FurukawaD. Furukawa
Renofa Yamaguchi296100–
2
Ảnh D. HiraseD. Hirase
Sagan Tosu1120100–
2
Ảnh E. ShiraiE. Shirai
Kashiwa Reysol32701000,33
2
Ảnh F. GonzálezF. González
Omiya Ardija163100–
2
Ảnh G. HatanoG. Hatano
FC Tokyo2210100–
2
Ảnh H. OkazawaH. Okazawa
Kochi United190100–
2
Ảnh H. TakeH. Take
Kataller Toyama2129100–
2
Ảnh H. TaniguchiH. Taniguchi
Tokyo Verdy3226100–
2
Ảnh H. YukieH. Yukie
Vanraure Hachinohe138100–
2
Ảnh I. Kiese ThelinI. Kiese Thelin
Urawa10100–
2
Ảnh J. SuzukiJ. Suzuki
Yokohama FC32991000,30
2
Ảnh J. UraJ. Ura
Kataller Toyama265100–
2
Ảnh Juanma DelgadoJuanma Delgado
V-varen Nagasaki1120100–
2
Ảnh K. ChibaK. Chiba
Albirex Niigata32761000,33
2
Ảnh K. FujiiK. Fujii
Roasso Kumamoto182100–
2
Ảnh K. FujimuraK. Fujimura
Kagoshima United190100–
2
Ảnh K. FujiokaK. Fujioka
Imabari2146100–
2
Ảnh K. FunakiK. Funaki
Cerezo Osaka2210100–
26
Ảnh Marco TúlioMarco Túlio
Kyoto Sanga230001–
26
Ảnh Y. MurakamiY. Murakami
Omiya Ardija132001–

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · TĐ thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 27 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (1838 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất J-League Cup mùa 2025

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại J-League Cup mùa 2025. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTĐTB thẻ/trận
1
Logo FC TokyoFC Tokyo
36002,00
2
Logo Gamba OsakaGamba Osaka
35001,67
2
Logo V-varen NagasakiV-varen Nagasaki
25002,50
4
Logo Kyoto SangaKyoto Sanga
34011,67
4
Logo Albirex NiigataAlbirex Niigata
34001,33
4
Logo Cerezo OsakaCerezo Osaka
54000,80
4
Logo Jubilo IwataJubilo Iwata
54000,80
4
Logo KashimaKashima
24002,00
4
Logo Kataller ToyamaKataller Toyama
34001,33
4
Logo Shonan BellmareShonan Bellmare
74000,57
4
Logo Yokohama FCYokohama FC
94000,44
12
Logo Omiya ArdijaOmiya Ardija
23012,00
12
Logo ImabariImabari
23001,50
12
Logo Kashiwa ReysolKashiwa Reysol
103000,30
12
Logo Machida ZelviaMachida Zelvia
23001,50
12
Logo Matsumoto YamagaMatsumoto Yamaga
23001,50
12
Logo OsakaOsaka
13003,00
12
Logo Renofa YamaguchiRenofa Yamaguchi
33001,00
12
Logo Thespakusatsu GunmaThespakusatsu Gunma
13003,00
12
Logo Tokyo VerdyTokyo Verdy
53000,60
21
Logo Avispa FukuokaAvispa Fukuoka
52000,40
21
Logo Ehime FCEhime FC
12002,00
21
Logo IwakiIwaki
12002,00
21
Logo Montedio YamagataMontedio Yamagata
22001,00
21
Logo Nagoya GrampusNagoya Grampus
22001,00
21
Logo Nara ClubNara Club
12002,00
21
Logo Parceiro NaganoParceiro Nagano
12002,00
21
Logo Roasso KumamotoRoasso Kumamoto
12002,00
21
Logo Sagan TosuSagan Tosu
12002,00
21
Logo Shimizu S-pulseShimizu S-pulse
22001,00
21
Logo Tochigi CityTochigi City
12002,00
21
Logo Vanraure HachinoheVanraure Hachinohe
12002,00
33
Logo Blaublitz AkitaBlaublitz Akita
21000,50
33
Logo Consadole SapporoConsadole Sapporo
11001,00
33
Logo Fagiano OkayamaFagiano Okayama
11001,00
33
Logo FC GifuFC Gifu
11001,00
33
Logo Fujieda MYFCFujieda MYFC
11001,00
33
Logo Fukushima UnitedFukushima United
21000,50
33
Logo Gainare TottoriGainare Tottori
11001,00
33
Logo JEF United ChibaJEF United Chiba
11001,00
33
Logo Kagoshima UnitedKagoshima United
11001,00
33
Logo Kochi UnitedKochi United
11001,00
33
Logo Mito HollyhockMito Hollyhock
21000,50
33
Logo Oita TrinitaOita Trinita
11001,00
33
Logo SagamiharaSagamihara
11001,00
33
Logo Tegevajaro MiyazakiTegevajaro Miyazaki
11001,00
33
Logo UrawaUrawa
21000,50
33
Logo Vegalta SendaiVegalta Sendai
11001,00
33
Logo Ventforet KofuVentforet Kofu
21000,50

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại J-League Cup 2025

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Thespakusatsu Gunma3 thẻ / 1 trận3,00
Osaka3 thẻ / 1 trận3,00
V-varen Nagasaki5 thẻ / 2 trận2,50
FC Tokyo6 thẻ / 3 trận2,00
Kashima4 thẻ / 2 trận2,00

Cầu thủ bị treo giò tại J-League Cup

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại J-League Cup, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của J-League Cup phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại J-League Cup

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại J-League Cup?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt J-League Cup

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất J-League Cup 2025?

Tính đến 04:47 ngày 07/11/2026, K. Tsukui của Kashima dẫn đầu với 2 thẻ vàng sau 2 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất J-League Cup?

Kyoto Sanga đang có 1 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2025, gồm 1 thẻ đỏ trực tiếp và 0 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 04:47 ngày 07/11/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở J-League Cup?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO