Thống kê thẻ phạt Liga I 2026–2027

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ tạm tính mùa 2026–2027 của Liga I, theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 04:48 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt Liga IMùa 2026–2027 · tạm tính
Thẻ phạt Liga I · mùa 2026–2027 · Mùa hiện tại. Bạn đang xem thống kê thẻ phạt Liga I mùa 2026–2027. Dữ liệu được cập nhật đến 04:48 ngày 07/11/2026.

Tổng quan thẻ phạt Liga I mùa 2026–2027

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Liga I mùa 2026–2027. Số liệu được cập nhật đến 04:48 ngày 07/11/2026.

Tổng thẻ vàng
481
Qua 114 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
28
16 thẻ đỏ trực tiếp · 12 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
V. Dican
6 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
Petrolul Ploiesti
38 thẻ vàng · 1 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất Liga I 2026–2027

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Liga I mùa 2026–2027. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 04:48 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VTĐThẻ/90
1
Ảnh V. DicanV. Dican
Farul Constanta131.1256000,48
2
Ảnh L. SadriuL. Sadriu
Arges Pitesti119585000,47
2
Ảnh M. ȚuțuM. Țuțu
Petrolul Ploiesti138645000,52
2
Ảnh Martín PascualMartín Pascual
Dinamo Bucuresti131.1435000,39
2
Ảnh R. CrişanR. Crişan
FC Voluntari121.0515000,43
6
Ảnh Rodrigo MartinsRodrigo Martins
Petrolul Ploiesti141.0844100,33
6
Ảnh S. MinoS. Mino
Uta Arad141.1964100,30
6
Ảnh A. BengaA. Benga
Uta Arad121.0804000,33
6
Ảnh A. SfaitA. Sfait
CFR 1907 Cluj145614000,64
6
Ảnh D. CodreaD. Codrea
Universitatea Cluj108514000,42
6
Ảnh D. NlunduluD. Nlundulu
Petrolul Ploiesti129434000,38
6
Ảnh D. OanceaD. Oancea
Arges Pitesti116794000,53
6
Ảnh D. PospelovD. Pospelov
Uta Arad74764000,76
6
Ảnh E. YeboahE. Yeboah
Corvinul Hunedoara131.0844000,33
6
Ảnh F. BorţaF. Borţa
Arges Pitesti131.0754000,33
6
Ảnh M. DiarraM. Diarra
FC Botosani109004000,40
6
Ảnh O. MendyO. Mendy
Universitatea Cluj127694000,47
6
Ảnh P. PappP. Papp
Petrolul Ploiesti131.1134000,32
6
Ảnh Pedro PinhoPedro Pinho
Universitatea Cluj115654000,64
6
Ảnh Ricardo PadurariuRicardo Padurariu
FCSB141.2104000,30
6
Ảnh S. VereșS. Vereș
Csikszereda128874000,41
6
Ảnh T. LunguT. Lungu
Oţelul114524000,80
6
Ảnh V. CrețuV. Crețu
FCSB107364000,49
24
Ảnh N. IlașN. Ilaș
FC Botosani121.0503110,34
24
Ảnh C. CîrjanC. Cîrjan
Dinamo Bucuresti131.1463100,24
24
Ảnh M. ÓdorM. Ódor
Csikszereda106863010,52
24
Ảnh S. KaramokoS. Karamoko
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe131.1013010,33
28
Ảnh A. DobrosavleviciA. Dobrosavlevici
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe3153201–
28
Ảnh A. MusiA. Musi
Dinamo Bucuresti84882100,37
28
Ảnh A. PașcanuA. Pașcanu
Rapid107692010,35
28
Ảnh D. DiawD. Diaw
FC Botosani53712100,49
28
Ảnh H. SyllaH. Sylla
Oţelul09482010,28
28
Ảnh I. CărărușI. Cărăruș
Corvinul Hunedoara127822010,35
28
Ảnh M. RomanM. Roman
FC Voluntari127152010,38
28
Ảnh PatrickPatrick
Oţelul131.1532100,16
28
Ảnh S. AlomeroviсS. Alomeroviс
Uta Arad108612010,31
37
Ảnh A. CiobanuA. Ciobanu
Oţelul139611100,09
37
Ảnh A. CrețuA. Crețu
Universitatea Craiova7239110–
37
Ảnh D. VukovićD. Vuković
Csikszereda468110–
37
Ảnh M. AbualnadiM. Abualnadi
Corvinul Hunedoara63061100,29
37
Ảnh N. KukovecN. Kukovec
Csikszereda584110–
42
Ảnh A. GheorghițăA. Gheorghiță
Universitatea Cluj557001–
42
Ảnh André DuarteAndré Duarte
FCSB119310010,10
42
Ảnh D. AlibecD. Alibec
Farul Constanta85020010,18
42
Ảnh J. BadeljJ. Badelj
Universitatea Craiova151001–
42
Ảnh Mehmet TitizMehmet Titiz
Oţelul565001–
42
Ảnh R. CreţR. Creţ
FC Botosani5235001–
42
Ảnh Ricardo MatosRicardo Matos
Arges Pitesti96520010,14

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · TĐ thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 48 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (509 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất Liga I mùa 2026–2027

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Liga I mùa 2026–2027. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTĐTB thẻ/trận
1
Logo Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti
1538102,53
2
Logo Universitatea ClujUniversitatea Cluj
1437012,71
3
Logo FC BotosaniFC Botosani
1435222,64
3
Logo Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti
1535202,33
5
Logo CsikszeredaCsikszereda
1434212,50
5
Logo Arges PitestiArges Pitesti
1534012,33
7
Logo RapidRapid
1433012,43
8
Logo Uta AradUta Arad
1532112,20
9
Logo FCSBFCSB
1431012,29
10
Logo Corvinul HunedoaraCorvinul Hunedoara
1428112,07
10
Logo FC VoluntariFC Voluntari
1428012,07
12
Logo OţelulOţelul
1425221,93
13
Logo Sepsi OSK Sfantu GheorgheSepsi OSK Sfantu Gheorghe
1424021,86
13
Logo CFR 1907 ClujCFR 1907 Cluj
1424001,71
15
Logo Universitatea CraiovaUniversitatea Craiova
1423111,71
16
Logo Farul ConstantaFarul Constanta
1420011,50

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại Liga I 2026–2027

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Universitatea Cluj38 thẻ / 14 trận2,71
FC Botosani37 thẻ / 14 trận2,64
Petrolul Ploiesti38 thẻ / 15 trận2,53
Csikszereda35 thẻ / 14 trận2,50
Rapid34 thẻ / 14 trận2,43

Cầu thủ bị treo giò tại Liga I

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Liga I, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của Liga I phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại Liga I

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại Liga I?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt Liga I

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất Liga I 2026–2027?

Tính đến 04:48 ngày 07/11/2026, V. Dican của Farul Constanta dẫn đầu với 6 thẻ vàng sau 13 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất Liga I?

FC Botosani đang có 4 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2026–2027, gồm 2 thẻ đỏ trực tiếp và 2 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 04:48 ngày 07/11/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở Liga I?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO