Thống kê thẻ phạt Premijer Liga 2026–2027

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ tạm tính mùa 2026–2027 của Premijer Liga, theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 04:49 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt Premijer LigaMùa 2026–2027 · tạm tính
Thẻ phạt Premijer Liga · mùa 2026–2027 · Mùa hiện tại. Bạn đang xem thống kê thẻ phạt Premijer Liga mùa 2026–2027. Dữ liệu được cập nhật đến 04:49 ngày 07/11/2026.

Tổng quan thẻ phạt Premijer Liga mùa 2026–2027

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Premijer Liga mùa 2026–2027. Số liệu được cập nhật đến 04:49 ngày 07/11/2026.

Tổng thẻ vàng
200
Qua 59 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
9
3 thẻ đỏ trực tiếp · 6 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
Roberto Corral
5 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
Radnik Bijeljina
29 thẻ vàng · 2 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất Premijer Liga 2026–2027

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Premijer Liga mùa 2026–2027. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 04:49 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VTĐThẻ/90
1
Ảnh Roberto CorralRoberto Corral
Sloga Doboj11180500–
1
Ảnh Tomislav TomićTomislav Tomić
Siroki Brijeg112705001,67
3
Ảnh S. RadovićS. Radović
Radnik Bijeljina9180410–
3
Ảnh Souleymane MeiteSouleymane Meite
FK Sarajevo10134410–
3
Ảnh S. JovanovićS. Jovanović
Zeljeznicar Sarajevo490400–
6
Ảnh A. NukićA. Nukić
Velež10141310–
6
Ảnh F. GogićF. Gogić
Čelik10133310–
6
Ảnh A. PejićA. Pejić
Zeljeznicar Sarajevo11180300–
6
Ảnh Andrija MarkovićAndrija Marković
Radnik Bijeljina12149300–
6
Ảnh Boro ErićBoro Erić
BSK Banja Luka12180300–
6
Ảnh D. LagumdžijaD. Lagumdžija
Zrinjski1044300–
6
Ảnh D. TeodorovićD. Teodorović
Radnik Bijeljina12180300–
6
Ảnh F. AgyemangF. Agyemang
Radnik Bijeljina690300–
6
Ảnh H. ŠabanovićH. Šabanović
Čelik790300–
6
Ảnh M. AndacicM. Andacic
Radnik Bijeljina582300–
6
Ảnh M. KaramarkoM. Karamarko
Zeljeznicar Sarajevo1090300–
6
Ảnh M. VeselinovićM. Veselinović
Sloga Doboj824300–
6
Ảnh O. KlenpićO. Klenpić
Radnik Bijeljina11144300–
6
Ảnh R. CaraballoR. Caraballo
FK Sarajevo974300–
6
Ảnh V. GrbicV. Grbic
Zrinjski990300–
6
Ảnh Đ. ĆosićĐ. Ćosić
Radnik Bijeljina1190300–
22
Ảnh A. BeganovićA. Beganović
FK Sarajevo11180200–
22
Ảnh A. BešagićA. Bešagić
Velež9103200–
22
Ảnh A. ImamovićA. Imamović
Velež646200–
22
Ảnh A. OmerovićA. Omerović
Velež1090200–
26
Ảnh B. MeyapyaB. Meyapya
Radnik Bijeljina890101–
26
Ảnh L. MikićL. Mikić
FK Sarajevo7158110–
26
Ảnh M. AbdallahM. Abdallah
Velež9134101–
26
Ảnh Marin PopovicMarin Popovic
Čelik790110–
30
Ảnh S. MarčetićS. Marčetić
BSK Banja Luka10180001–

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · TĐ thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 30 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (205 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất Premijer Liga mùa 2026–2027

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Premijer Liga mùa 2026–2027. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTĐTB thẻ/trận
1
Logo Radnik BijeljinaRadnik Bijeljina
1229112,50
2
Logo FK SarajevoFK Sarajevo
1227202,25
3
Logo Sloga DobojSloga Doboj
1226002,17
4
Logo Zeljeznicar SarajevoZeljeznicar Sarajevo
1224002,00
5
Logo Siroki BrijegSiroki Brijeg
1222001,83
6
Logo ČelikČelik
1220201,67
7
Logo ZrinjskiZrinjski
1218001,50
8
Logo VeležVelež
1114111,36
9
Logo BSK Banja LukaBSK Banja Luka
1213011,17
10
Logo Borac Banja LukaBorac Banja Luka
117000,64

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại Premijer Liga 2026–2027

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Radnik Bijeljina30 thẻ / 12 trận2,50
FK Sarajevo27 thẻ / 12 trận2,25
Sloga Doboj26 thẻ / 12 trận2,17
Zeljeznicar Sarajevo24 thẻ / 12 trận2,00
Siroki Brijeg22 thẻ / 12 trận1,83

Cầu thủ bị treo giò tại Premijer Liga

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Premijer Liga, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của Premijer Liga phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại Premijer Liga

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại Premijer Liga?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt Premijer Liga

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất Premijer Liga 2026–2027?

Tính đến 04:49 ngày 07/11/2026, Roberto Corral của Sloga Doboj dẫn đầu với 5 thẻ vàng sau 11 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất Premijer Liga?

Radnik Bijeljina đang có 2 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2026–2027, gồm 1 thẻ đỏ trực tiếp và 1 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 04:49 ngày 07/11/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở Premijer Liga?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO