Thống kê thẻ phạt Super Liga Serbia 2026–2027

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ tạm tính mùa 2026–2027 của Super Liga Serbia, theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 04:48 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt Super Liga SerbiaMùa 2026–2027 · tạm tính
Thẻ phạt Super Liga Serbia · mùa 2026–2027 · Mùa hiện tại. Bạn đang xem thống kê thẻ phạt Super Liga Serbia mùa 2026–2027. Dữ liệu được cập nhật đến 04:48 ngày 07/11/2026.

Tổng quan thẻ phạt Super Liga Serbia mùa 2026–2027

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Super Liga Serbia mùa 2026–2027. Số liệu được cập nhật đến 04:48 ngày 07/11/2026.

Tổng thẻ vàng
501
Qua 97 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
25
19 thẻ đỏ trực tiếp · 6 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
K. Tojčić
7 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
Radnicki NIS
43 thẻ vàng · 2 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất Super Liga Serbia 2026–2027

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Super Liga Serbia mùa 2026–2027. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 04:48 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VTĐThẻ/90
1
Ảnh K. TojčićK. Tojčić
Macva127517000,84
1
Ảnh U. MiladinovićU. Miladinović
Cukaricki131.0967000,57
3
Ảnh Iván MartosIván Martos
IMT Novi Beograd131.1446000,47
3
Ảnh S. GudeljS. Gudelj
FK Crvena Zvezda118566000,63
3
Ảnh S. SissokoS. Sissoko
Cukaricki131.1256000,48
6
Ảnh I. AbassI. Abass
Radnicki NIS117595100,59
6
Ảnh U. TegeltijaU. Tegeltija
Železničar Pančevo129905100,45
6
Ảnh David StojanovićDavid Stojanović
Radnik Surdulica131.1705000,38
6
Ảnh I. BabićI. Babić
Radnicki 1923131.0105000,45
6
Ảnh M. Amadou SaboM. Amadou Sabo
Železničar Pančevo126405000,70
6
Ảnh Nikola MarjanovićNikola Marjanović
Radnicki 1923131.1505000,39
12
Ảnh H. HiloH. Hilo
Radnicki 192385614010,80
12
Ảnh T. DadićT. Dadić
Novi Pazar119244100,39
12
Ảnh A. PavlovicA. Pavlovic
OFK Beograd108874000,41
12
Ảnh A. VarjačićA. Varjačić
Mladost Lucani121.0334000,35
12
Ảnh D. ZukićD. Zukić
Vojvodina139964000,36
12
Ảnh E. AddoE. Addo
OFK Beograd75574000,65
12
Ảnh J. MarinkovićJ. Marinković
Novi Pazar131.1654000,31
12
Ảnh M. Abu FaniM. Abu Fani
FK Crvena Zvezda105784000,62
12
Ảnh M. JokićM. Jokić
Zemun83474001,04
12
Ảnh M. NovakovićM. Novaković
Radnik Surdulica121.0234000,35
12
Ảnh M. RistićM. Ristić
Radnicki 1923117804000,46
12
Ảnh N. JovanovićN. Jovanović
Železničar Pančevo125684000,63
12
Ảnh N. VidojevićN. Vidojević
Železničar Pančevo131.0804000,33
12
Ảnh N. ĐuričićN. Đuričić
Železničar Pančevo131.1254000,32
26
Ảnh A. KosiahA. Kosiah
Radnik Surdulica6183301–
26
Ảnh A. ZekovicA. Zekovic
FK Partizan93883010,93
26
Ảnh B. VraštanovićB. Vraštanović
Macva139233010,39
26
Ảnh D. SeckD. Seck
FK Partizan106583010,55
26
Ảnh F. KanoutéF. Kanouté
Radnicki NIS96043010,60
26
Ảnh M. DocićM. Docić
Cukaricki128873010,41
26
Ảnh M. VukotićM. Vukotić
FK Partizan106323010,57
26
Ảnh Skima TogbeSkima Togbe
Novi Pazar105533010,65
34
Ảnh A. PejovićA. Pejović
Radnik Surdulica116932010,39
34
Ảnh A. VukičevićA. Vukičević
OFK Beograd75472010,49
34
Ảnh C. KeitaC. Keita
IMT Novi Beograd137382100,24
34
Ảnh J. IlićJ. Ilić
Radnicki 1923106622010,41
34
Ảnh N. PetrusicN. Petrusic
Zemun114822010,56
34
Ảnh P. GadioP. Gadio
Novi Pazar116742010,40
34
Ảnh U. LjubomiracU. Ljubomirac
Zemun105532100,33
41
Ảnh A. YusifA. Yusif
Železničar Pančevo2180110–
41
Ảnh D. ParađinaD. Parađina
Zemun63871010,47
43
Ảnh E. IkobaE. Ikoba
Zemun113001–
43
Ảnh K. SzűcsK. Szűcs
Vojvodina131.1460010,08
43
Ảnh M. JurčevičM. Jurčevič
FK Partizan43110010,29
43
Ảnh S. RadanovićS. Radanović
FK Crvena Zvezda43310010,27

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · TĐ thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 46 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (456 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất Super Liga Serbia mùa 2026–2027

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Super Liga Serbia mùa 2026–2027. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTĐTB thẻ/trận
1
Logo Radnicki NISRadnicki NIS
1343113,38
2
Logo Radnik SurdulicaRadnik Surdulica
1440023,00
3
Logo ZemunZemun
1439133,00
3
Logo Železničar PančevoŽelezničar Pančevo
1339203,00
5
Logo Radnicki 1923Radnicki 1923
1438022,86
5
Logo MacvaMacva
1438012,79
7
Logo CukarickiCukaricki
1437012,71
8
Logo Novi PazarNovi Pazar
1436122,71
9
Logo FK PartizanFK Partizan
1433042,64
9
Logo IMT Novi BeogradIMT Novi Beograd
1433102,36
9
Logo VojvodinaVojvodina
1433012,43
12
Logo OFK BeogradOFK Beograd
1432012,36
13
Logo Mladost LucaniMladost Lucani
1431002,21
14
Logo FK Crvena ZvezdaFK Crvena Zvezda
1429012,14

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại Super Liga Serbia 2026–2027

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Radnicki NIS44 thẻ / 13 trận3,38
Radnik Surdulica42 thẻ / 14 trận3,00
Zemun42 thẻ / 14 trận3,00
Železničar Pančevo39 thẻ / 13 trận3,00
Radnicki 192340 thẻ / 14 trận2,86

Cầu thủ bị treo giò tại Super Liga Serbia

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Super Liga Serbia, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của Super Liga Serbia phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại Super Liga Serbia

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại Super Liga Serbia?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt Super Liga Serbia

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất Super Liga Serbia 2026–2027?

Tính đến 04:48 ngày 07/11/2026, K. Tojčić của Macva dẫn đầu với 7 thẻ vàng sau 12 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất Super Liga Serbia?

Zemun đang có 4 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2026–2027, gồm 3 thẻ đỏ trực tiếp và 1 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 04:48 ngày 07/11/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở Super Liga Serbia?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO