Thống kê thẻ phạt Virsliga 2026

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ tạm tính mùa 2026 của Virsliga, theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 04:48 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt VirsligaMùa 2026 · tạm tính
Thẻ phạt Virsliga · mùa 2026 · Mùa hiện tại. Bạn đang xem thống kê thẻ phạt Virsliga mùa 2026. Dữ liệu được cập nhật đến 04:48 ngày 07/11/2026.

Tổng quan thẻ phạt Virsliga mùa 2026

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Virsliga mùa 2026. Số liệu được cập nhật đến 04:48 ngày 07/11/2026.

Tổng thẻ vàng
569
Qua 175 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
21
11 thẻ đỏ trực tiếp · 10 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
K. Rupeiks
12 thẻ vàng
Đội nhiều thẻ nhất
Auda
82 thẻ vàng · 4 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất Virsliga 2026

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Virsliga mùa 2026. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 04:48 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VTĐThẻ/90
1
Ảnh K. RupeiksK. Rupeiks
Grobiņa251241200–
2
Ảnh G. ŽaleikoG. Žaleiko
FS Jelgava3234011102,91
3
Ảnh K. VolkovsK. Volkovs
Tukums244429112,04
3
Ảnh R. ReingolcsR. Reingolcs
Tukums304509112,00
3
Ảnh K. ČudarsK. Čudars
Ogre United33180910–
3
Ảnh O. RubenisO. Rubenis
Auda30177900–
3
Ảnh W. FofanaW. Fofana
Auda3095900–
8
Ảnh M. OuedraogoM. Ouedraogo
Auda2998810–
8
Ảnh J. CīrulisJ. Cīrulis
Super Nova324958001,45
8
Ảnh J. RibeiroJ. Ribeiro
Grobiņa21157800–
8
Ảnh M. SidorovsM. Sidorovs
Grobiņa312838002,54
8
Ảnh R. KragliksR. Kragliks
Auda24173800–
8
Ảnh R. SkrebelsR. Skrebels
BFC Daugavpils292708002,67
8
Ảnh S. PanićS. Panić
Rīgas FS333598002,01
8
Ảnh Z. Ouled-Haj-M'handZ. Ouled-Haj-M'hand
BFC Daugavpils33117800–
16
Ảnh E. EmsisE. Emsis
Super Nova334407011,64
16
Ảnh E. RodolpheE. Rodolphe
FK Liepaja29224710–
16
Ảnh A. PuzirevskisA. Puzirevskis
Grobiņa31150700–
16
Ảnh A. ČernomordijsA. Černomordijs
Riga323607001,75
16
Ảnh D. DružiņinsD. Družiņins
Grobiņa313607001,75
16
Ảnh G. KļuškinsG. Kļuškins
Grobiņa26171700–
16
Ảnh H. IbrahimH. Ibrahim
Auda243447001,83
16
Ảnh K. AnmanisK. Anmanis
Tukums344007001,58
16
Ảnh M. ŠtālsM. Štāls
Tukums29258700–
16
Ảnh Reginaldo RamiresReginaldo Ramires
Riga3161700–
26
Ảnh B. StraalmanB. Straalman
FK Liepaja29215501–
26
Ảnh I. NdiayeI. Ndiaye
Super Nova212510–
26
Ảnh João PedroJoão Pedro
FK Liepaja103405101,32
29
Ảnh A. KudeļkinsA. Kudeļkins
Ogre United163194011,41
29
Ảnh J. NovikovsJ. Novikovs
FS Jelgava314504011,00
31
Ảnh R. BaravykasR. Baravykas
Grobiņa313293100,82
32
Ảnh I. TyshchenkoI. Tyshchenko
Grobiņa89210–
32
Ảnh J. GeroldJ. Gerold
Auda27202201–
32
Ảnh N. PuriņšN. Puriņš
Auda302702011,00
32
Ảnh R. AouaniR. Aouani
Riga21207201–
32
Ảnh S. ArandaS. Aranda
Auda160201–
37
Ảnh A. JovanovićA. Jovanović
Grobiņa12192001–

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · TĐ thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 37 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (215 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất Virsliga mùa 2026

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Virsliga mùa 2026. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTĐTB thẻ/trận
1
Logo AudaAuda
3582132,43
2
Logo GrobiņaGrobiņa
3577212,23
3
Logo TukumsTukums
3563221,86
3
Logo RigaRiga
3563011,83
5
Logo FK LiepajaFK Liepaja
3558211,69
6
Logo Ogre UnitedOgre United
3557111,66
7
Logo Super NovaSuper Nova
3551111,49
8
Logo BFC DaugavpilsBFC Daugavpils
3549001,40
9
Logo FS JelgavaFS Jelgava
3538111,11
10
Logo Rīgas FSRīgas FS
3531000,89

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại Virsliga 2026

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Auda85 thẻ / 35 trận2,43
Grobiņa78 thẻ / 35 trận2,23
Tukums65 thẻ / 35 trận1,86
Riga64 thẻ / 35 trận1,83
FK Liepaja59 thẻ / 35 trận1,69

Cầu thủ bị treo giò tại Virsliga

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Virsliga, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của Virsliga phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại Virsliga

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại Virsliga?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt Virsliga

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất Virsliga 2026?

Tính đến 04:48 ngày 07/11/2026, K. Rupeiks của Grobiņa dẫn đầu với 12 thẻ vàng sau 25 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất Virsliga?

Auda đang có 4 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2026, gồm 3 thẻ đỏ trực tiếp và 1 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 04:48 ngày 07/11/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở Virsliga?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO