Cầu thủ điểm đánh giá cao nhất tại Conference League (Cúp C3 châu Âu) mùa 2025–2026, kèm số trận, số phút thi đấu và vị trí. Đây chưa phải kết quả bình chọn chính thức của ban tổ chức.
Xếp theo điểm đánh giá trung bình giảm dần, chỉ tính cầu thủ ra sân từ 6 trận trở lên. Chọn giải khác ở bộ chuyển giải bên phải.
Cập nhật lúc 13:24 ngày 23/09/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc
| # | Cầu thủ | Đội | VT | Tr | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KuPS | Thủ môn | 8 | 720 | 8.05 | |
| 2 | Raków Częstochowa | Thủ môn | 6 | 540 | 7.87 | |
| 3 | KuPS | Hậu vệ | 6 | 527 | 7.83 | |
| 4 | AEK Larnaca | Hậu vệ | 8 | 750 | 7.83 | |
| 5 | Shelbourne | Thủ môn | 7 | 540 | 7.83 | |
| 6 | Dynamo Kyiv | Thủ môn | 6 | 540 | 7.58 | |
| 7 | Lausanne | Hậu vệ | 7 | 906 | 7.56 | |
| 8 | FSV Mainz 05 | Tiền vệ | 6 | 579 | 7.51 | |
| 9 | Crystal Palace | Hậu vệ | 7 | 611 | 7.48 | |
| 10 | HNK Rijeka | Hậu vệ | 7 | 630 | 7.44 | |
| 11 | Strasbourg | Thủ môn | 13 | 1.219 | 7.44 | |
| 12 | Lincoln Red Imps FC | Tiền đạo | 6 | 540 | 7.40 | |
| 13 | Omonia Nicosia | Hậu vệ | 7 | 570 | 7.40 | |
| 14 | Celje | Tiền đạo | 7 | 662 | 7.40 | |
| 15 | Celje | Thủ môn | 11 | 990 | 7.38 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
VT vị trí thi đấu · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Điểm điểm đánh giá trung bình cả mùa, tính trung bình có trọng số theo số trận nếu cầu thủ khoác áo nhiều đội. Chỉ xét cầu thủ ra sân từ 6 trận trở lên. Dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (2131 cầu thủ).
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.