Cầu thủ điểm đánh giá cao nhất tại Conference League (Cúp C3 châu Âu) mùa 2026–2027, kèm số trận, số phút thi đấu và vị trí. Đây chưa phải kết quả bình chọn chính thức của ban tổ chức.
Xếp theo điểm đánh giá trung bình giảm dần, chỉ tính cầu thủ ra sân từ 4 trận trở lên. Chọn giải khác ở bộ chuyển giải bên phải.
Cập nhật lúc 00:27 ngày 08/11/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính
| # | Cầu thủ | Đội | VT | Tr | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NSI Runavik | Thủ môn | 6 | 184 | 8.75 | |
| 2 | NSI Runavik | Tiền vệ | 5 | 90 | 8.60 | |
| 3 | Brann | Thủ môn | 6 | 90 | 8.50 | |
| 4 | Hibernian | Tiền vệ | 6 | 90 | 8.20 | |
| 5 | Brighton | Hậu vệ | 5 | 371 | 8.06 | |
| 6 | Panathinaikos | Tiền đạo | 6 | 252 | 7.98 | |
| 7 | CSKA 1948 | Hậu vệ | 4 | 210 | 7.95 | |
| 8 | Lincoln Red Imps FC | Thủ môn | 4 | 270 | 7.93 | |
| 9 | Brann | Tiền đạo | 8 | 232 | 7.90 | |
| 10 | Twente | Tiền vệ | 7 | 503 | 7.90 | |
| 11 | Brann | Tiền đạo | 4 | 87 | 7.90 | |
| 12 | HNK Hajduk Split | Hậu vệ | 4 | 120 | 7.90 | |
| 13 | Borac Banja Luka | Thủ môn | 9 | 270 | 7.80 | |
| 14 | Qarabag | Tiền vệ | 4 | 176 | 7.80 | |
| 15 | Brighton | Hậu vệ | 4 | 143 | 7.78 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
VT vị trí thi đấu · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Điểm điểm đánh giá trung bình cả mùa, tính trung bình có trọng số theo số trận nếu cầu thủ khoác áo nhiều đội. Chỉ xét cầu thủ ra sân từ 4 trận trở lên. Dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (1979 cầu thủ).
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.