Thống kê thẻ phạt Czech Liga 2026–2027

Thống kê thẻ vàng, thẻ đỏ tạm tính mùa 2026–2027 của Czech Liga, theo cầu thủ và câu lạc bộ, kèm số trận, số phút thi đấu và danh sách cầu thủ đang bị treo giò.

Cập nhật lúc 04:49 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam
Thẻ phạt Czech LigaMùa 2026–2027 · tạm tính
Thẻ phạt Czech Liga · mùa 2026–2027 · Mùa hiện tại. Bạn đang xem thống kê thẻ phạt Czech Liga mùa 2026–2027. Dữ liệu được cập nhật đến 04:49 ngày 07/11/2026.

Tổng quan thẻ phạt Czech Liga mùa 2026–2027

Tổng hợp nhanh số thẻ vàng, thẻ đỏ cùng cầu thủ và đội bóng nhận nhiều thẻ nhất tại Czech Liga mùa 2026–2027. Số liệu được cập nhật đến 04:49 ngày 07/11/2026.

Tổng thẻ vàng
371
Qua 103 trận đã đấu
Tổng lần bị truất quyền
28
26 thẻ đỏ trực tiếp · 2 lần nhận thẻ vàng thứ hai
Cầu thủ nhiều thẻ nhất
J. Černín
5 thẻ vàng · 1 lần bị truất quyền
Đội nhiều thẻ nhất
Zlin
31 thẻ vàng · 2 lần bị truất quyền

Cầu thủ nhận nhiều thẻ nhất Czech Liga 2026–2027

Bảng xếp hạng cầu thủ theo số thẻ tại Czech Liga mùa 2026–2027. Mặc định xếp theo thẻ vàng; bạn có thể chuyển sang thẻ đỏ hoặc tìm nhanh theo tên cầu thủ và câu lạc bộ.

Cập nhật lúc 04:49 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính

#Cầu thủĐội bóngTrPhútTV2VTĐThẻ/90
1
Ảnh J. ČernínJ. Černín
Zlin121.0745010,50
1
Ảnh J. FortelnýJ. Fortelný
Teplice129765000,46
1
Ảnh N. GlossoaN. Glossoa
Artis129405000,48
4
Ảnh J. BehiratcheJ. Behiratche
Slovácko129214010,49
4
Ảnh T. KostadinovT. Kostadinov
Slovácko118894100,40
4
Ảnh A. StojchevskiA. Stojchevski
Slovácko119764000,37
4
Ảnh D. LischkaD. Lischka
Bohemians 1905121.0804000,33
4
Ảnh E. FullyE. Fully
Artis107284000,49
4
Ảnh J. AlcócerJ. Alcócer
Sparta Praha117814000,46
4
Ảnh R. MacekR. Macek
Sparta Praha108194000,44
4
Ảnh S. AlioumS. Alioum
FK Jablonec105024000,72
4
Ảnh V. StránskýV. Stránský
Slovan Liberec114344000,83
13
Ảnh A. SyllaA. Sylla
Sigma Olomouc121.0583010,34
13
Ảnh M. TraoreM. Traore
Pardubice63723100,73
13
Ảnh A. DantéA. Danté
Zbrojovka Brno131.0873000,25
13
Ảnh A. GhaliA. Ghali
Sigma Olomouc131.1303000,24
13
Ảnh A. UmarA. Umar
Hradec Králové124543000,59
13
Ảnh C. KabongoC. Kabongo
Plzen126733000,40
13
Ảnh D. HollýD. Hollý
FK Jablonec114323000,63
13
Ảnh D. ŠturmD. Šturm
Slavia Praha126583000,41
13
Ảnh E. GodwinE. Godwin
Pardubice131.1253000,24
13
Ảnh F. FayeF. Faye
Slovan Liberec106923000,39
13
Ảnh F. KubalaF. Kubala
Baník Ostrava105603000,48
13
Ảnh F. MatoušekF. Matoušek
Mlada Boleslav86043000,45
13
Ảnh F. ČihákF. Čihák
Hradec Králové119893000,27
26
Ảnh E. NdiayeE. Ndiaye
Artis108302010,33
26
Ảnh F. ČechF. Čech
Hradec Králové129242010,29
26
Ảnh P. HodoušP. Hodouš
Slovan Liberec95312010,51
26
Ảnh P. MirvaldP. Mirvald
Bohemians 1905118262010,33
26
Ảnh Y. SkybaY. Skyba
Baník Ostrava75942010,45
31
Ảnh D. PreislerD. Preisler
Artis106171010,29
31
Ảnh J. TrédlJ. Trédl
Pardubice94201010,43
31
Ảnh L. LurvinkL. Lurvink
Sigma Olomouc121.0301010,17
31
Ảnh M. ChalušM. Chaluš
Baník Ostrava63171010,57
31
Ảnh M. HečaM. Heča
Slovácko119071010,20
31
Ảnh T. ChorýT. Chorý
Slavia Praha84851010,37
31
Ảnh T. HellebrandT. Hellebrand
Zlin7254101–
38
Ảnh D. KrčíkD. Krčík
Pardubice86550010,14
38
Ảnh D. PuškáčD. Puškáč
Slovácko5253001–
38
Ảnh D. VavroD. Vavro
Plzen3156001–
38
Ảnh J. KučeraJ. Kučera
Hradec Králové4269001–
38
Ảnh L. TakácsL. Takács
Teplice5127001–
38
Ảnh M. KonečnýM. Konečný
Slavia Praha94760010,19
38
Ảnh M. PolidarM. Polidar
FK Jablonec73340010,27
38
Ảnh O. CeesayO. Ceesay
Slovácko125001–
38
Ảnh P. JuroškaP. Juroška
Slovácko104760010,19
38
Ảnh V. KušejV. Kušej
Slovan Liberec107570010,12
38
Ảnh V. SinyavskiyV. Sinyavskiy
Baník Ostrava54070010,22

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · Phút số phút thi đấu · TV thẻ vàng · 2V số lần bị truất quyền vì nhận thẻ vàng thứ hai trong một trận · TĐ thẻ đỏ trực tiếp · Thẻ/90 số thẻ trung bình mỗi 90 phút thi đấu, chỉ tính cho cầu thủ đã đá từ 270 phút trở lên và không dùng để phá đồng hạng. Hai thẻ vàng dẫn tới cột 2V đã được đếm trong cột TV, nên tổng số thẻ của một cầu thủ là TV + TĐ. Cầu thủ khoác áo nhiều câu lạc bộ trong cùng giải được gộp về một dòng theo đội đá nhiều trận nhất, còn thẻ của câu lạc bộ ở bảng dưới vẫn tính cho đội tại thời điểm nhận thẻ. Cùng số thẻ thì cùng hạng; thứ tự giữa các dòng đồng hạng xếp theo chữ cái, không phải theo mức độ vi phạm. Bảng lấy 48 cầu thủ nhiều thẻ nhất, dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (480 cầu thủ).

Đội bóng nhận nhiều thẻ nhất Czech Liga mùa 2026–2027

So sánh số thẻ vàng, thẻ đỏ của các đội bóng tại Czech Liga mùa 2026–2027. Bảng xếp từ cao xuống thấp theo loại thẻ bạn chọn ở bộ nút phía trên.

#Đội bóngTrTV2VTĐTB thẻ/trận
1
Logo ZlinZlin
1331022,54
2
Logo PardubicePardubice
1327112,15
2
Logo Slovan LiberecSlovan Liberec
1227022,42
4
Logo Hradec KrálovéHradec Králové
1326022,15
4
Logo Bohemians 1905Bohemians 1905
1326012,08
4
Logo TepliceTeplice
1326012,08
4
Logo Sparta PrahaSparta Praha
1326002,00
8
Logo PlzenPlzen
1325022,08
9
Logo ArtisArtis
1323021,92
10
Logo SlováckoSlovácko
1322152,08
10
Logo Slavia PrahaSlavia Praha
1322021,85
12
Logo Mlada BoleslavMlada Boleslav
1321001,62
13
Logo Baník OstravaBaník Ostrava
1219031,83
14
Logo Zbrojovka BrnoZbrojovka Brno
1318001,38
15
Logo Sigma OlomoucSigma Olomouc
1317021,46
16
Logo FK JablonecFK Jablonec
1315011,23

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận đã đấu của đội, đếm từ kết quả các trận trong mùa · TB thẻ/trận tổng thẻ (thẻ vàng cộng thẻ đỏ trực tiếp) chia số trận đã đấu. Đội không đếm được số trận thì hai cột đó để trống, trang không chia cho tổng số vòng của giải để lấy một con số trông có vẻ đúng. Thẻ được tính cho đội mà cầu thủ khoác áo tại thời điểm nhận thẻ, nên cầu thủ chuyển câu lạc bộ giữa mùa không mang thẻ cũ sang đội mới.

Xu hướng thẻ phạt tại Czech Liga 2026–2027

5 đội có trung bình thẻ mỗi trận cao nhất giải, tính trên số trận đã đấu của từng đội. Thanh dài nhất ứng với đội có tỷ lệ cao nhất.

Zlin33 thẻ / 13 trận2,54
Slovan Liberec29 thẻ / 12 trận2,42
Pardubice28 thẻ / 13 trận2,15
Hradec Králové28 thẻ / 13 trận2,15
Bohemians 190527 thẻ / 13 trận2,08

Cầu thủ bị treo giò tại Czech Liga

Danh sách dưới đây chỉ gồm các án treo giò đang còn hiệu lực tại Czech Liga, tức cầu thủ được nguồn dữ liệu ghi nhận sẽ vắng mặt ở một trận chưa đấu. Thông tin có thể được điều chỉnh sau quyết định chính thức của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật.

Hiện chưa ghi nhận cầu thủ nào đang bị treo giò

Nguồn dữ liệu không ghi nhận cầu thủ nào của Czech Liga phải vắng mặt vì án kỷ luật ở các trận sắp tới. Danh sách sẽ xuất hiện trở lại ngay khi có án treo giò mới.

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Quy định thẻ phạt và treo giò tại Czech Liga

Thẻ vàng và thẻ đỏ được trọng tài sử dụng để xử lý hành vi vi phạm trong trận đấu. Tuy nhiên cách cộng dồn thẻ, thời điểm xoá thẻ và số trận treo giò do ban tổ chức từng giải quy định, vì vậy mức phạt có thể khác nhau giữa các giải và giữa các mùa.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò tại Czech Liga?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Nhận thẻ đỏ bị treo giò bao nhiêu trận?

Thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận luôn dẫn tới truất quyền thi đấu và cầu thủ vắng mặt ở trận kế tiếp. Thẻ đỏ trực tiếp bị treo ít nhất 1 trận; số trận cuối cùng do cơ quan kỷ luật của giải quyết định dựa trên tính chất lỗi, nên cùng một chiếc thẻ đỏ có thể ra mức phạt khác nhau.

Thẻ có được xoá khi sang giai đoạn mới không?

Tuỳ điều lệ. Giải có vòng bảng và vòng loại trực tiếp thường xoá thẻ vàng tích luỹ ở một mốc nhất định để một thẻ lẻ không khiến cầu thủ lỡ trận quyết định; giải đá vòng tròn thì thường không xoá giữa mùa. Án treo giò đã tuyên vẫn phải chấp hành kể cả khi thẻ vàng được xoá.

Phần này là tóm tắt điều lệ do toà soạn biên soạn, không lấy từ nguồn dữ liệu thống kê ở các bảng phía trên. Điều lệ kỷ luật có thể được ban tổ chức điều chỉnh giữa các mùa; quyết định của ban tổ chức hoặc cơ quan kỷ luật của giải là căn cứ cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp về thẻ phạt Czech Liga

Giải đáp theo số liệu mùa giải đang hiển thị và điều lệ kỷ luật của giải.

Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất Czech Liga 2026–2027?

Tính đến 04:49 ngày 07/11/2026, J. Černín của Zlin dẫn đầu với 5 thẻ vàng sau 12 trận.

Đội nào nhận nhiều thẻ đỏ nhất Czech Liga?

Slovácko đang có 6 lần bị truất quyền thi đấu ở mùa 2026–2027, gồm 5 thẻ đỏ trực tiếp và 1 lần nhận thẻ vàng thứ hai. Số liệu được cập nhật đến 04:49 ngày 07/11/2026.

Bao nhiêu thẻ vàng thì bị treo giò ở Czech Liga?

Số thẻ vàng dẫn tới treo giò do ban tổ chức từng giải quy định và có thể thay đổi giữa các mùa. Giải vô địch quốc gia thường đặt mốc cao hơn giải đấu ngắn ngày vì mùa kéo dài hơn nhiều. Trang không nêu một con số cụ thể khi chưa đối chiếu được với điều lệ đang áp dụng của giải này.

Thẻ vàng thứ hai có được tính là thẻ đỏ không?

Khi một cầu thủ nhận thẻ vàng thứ hai trong cùng một trận, cầu thủ đó bị truất quyền thi đấu. Trên trang này tình huống đó được tách riêng thành cột 2V và không cộng thêm vào tổng số thẻ, vì hai thẻ vàng ấy đã nằm trong cột thẻ vàng.

Thống kê thẻ phạt được cập nhật khi nào?

Dữ liệu được cập nhật sau mỗi trận hoặc mỗi vòng đấu, sau khi nguồn dữ liệu xác nhận biên bản thi đấu. Số liệu của trận đang diễn ra luôn được gắn nhãn tạm tính và có thể thay đổi khi ban tổ chức điều chỉnh lại biên bản.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO