Cầu thủ điểm đánh giá cao nhất tại 2. Bundesliga (Giải hạng Nhì Đức) mùa 2026–2027, kèm số trận, số phút thi đấu và vị trí. Đây chưa phải kết quả bình chọn chính thức của ban tổ chức.
Xếp theo điểm đánh giá trung bình giảm dần, chỉ tính cầu thủ ra sân từ 3 trận trở lên. Chọn giải khác ở bộ chuyển giải bên phải.
Cập nhật lúc 11:01 ngày 22/09/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính
| # | Cầu thủ | Đội | VT | Tr | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. FC Nürnberg | Tiền vệ | 6 | 540 | 7.90 | |
| 2 | Hertha BSC | Tiền vệ | 6 | 536 | 7.84 | |
| 3 | 1. FC Magdeburg | Thủ môn | 6 | 540 | 7.80 | |
| 4 | VfL Wolfsburg | Tiền vệ | 6 | 533 | 7.76 | |
| 5 | Energie Cottbus | Thủ môn | 6 | 540 | 7.68 | |
| 6 | 1. FC Nürnberg | Tiền vệ | 6 | 521 | 7.63 | |
| 7 | VfL Wolfsburg | Tiền đạo | 5 | 273 | 7.61 | |
| 8 | VfL Wolfsburg | Tiền đạo | 6 | 507 | 7.60 | |
| 9 | 1. FC Kaiserslautern | Thủ môn | 6 | 545 | 7.58 | |
| 10 | Hannover 96 | Thủ môn | 5 | 450 | 7.58 | |
| 11 | Hertha BSC | Tiền đạo | 6 | 373 | 7.48 | |
| 12 | Energie Cottbus | Tiền vệ | 6 | 472 | 7.45 | |
| 13 | 1. FC Magdeburg | Tiền đạo | 6 | 515 | 7.45 | |
| 14 | 1. FC Kaiserslautern | Hậu vệ | 5 | 455 | 7.34 | |
| 15 | Energie Cottbus | Hậu vệ | 5 | 450 | 7.32 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
VT vị trí thi đấu · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Điểm điểm đánh giá trung bình cả mùa, tính trung bình có trọng số theo số trận nếu cầu thủ khoác áo nhiều đội. Chỉ xét cầu thủ ra sân từ 3 trận trở lên. Dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (453 cầu thủ).
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.