Cầu thủ điểm đánh giá cao nhất tại Bundesliga mùa 2025–2026, kèm số trận, số phút thi đấu và vị trí. Đây chưa phải kết quả bình chọn chính thức của ban tổ chức.
Xếp theo điểm đánh giá trung bình giảm dần, chỉ tính cầu thủ ra sân từ 16 trận trở lên. Chọn giải khác ở bộ chuyển giải bên phải.
Cập nhật lúc 11:44 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu chung cuộc
| # | Cầu thủ | Đội | VT | Tr | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bayern München | Tiền vệ | 32 | 2.317 | 7.89 | |
| 2 | Bayern München | Tiền đạo | 31 | 2.382 | 7.87 | |
| 3 | Bayern München | Tiền vệ | 29 | 2.280 | 7.74 | |
| 4 | RB Leipzig | Tiền đạo | 33 | 2.476 | 7.72 | |
| 5 | Borussia Dortmund | Hậu vệ | 28 | 2.520 | 7.70 | |
| 6 | Bayer Leverkusen | Tiền vệ | 33 | 2.676 | 7.50 | |
| 7 | FSV Mainz 05 | Tiền vệ | 26 | 2.090 | 7.45 | |
| 8 | FSV Mainz 05 | Thủ môn | 21 | 1.890 | 7.44 | |
| 9 | Borussia Dortmund | Hậu vệ | 21 | 1.529 | 7.44 | |
| 10 | RB Leipzig | Hậu vệ | 30 | 2.556 | 7.37 | |
| 11 | Borussia Mönchengladbach | Thủ môn | 34 | 3.060 | 7.36 | |
| 12 | Bayer Leverkusen | Tiền vệ | 29 | 2.524 | 7.32 | |
| 13 | Bayern München | Tiền vệ | 32 | 2.450 | 7.28 | |
| 14 | Bayern München | Hậu vệ | 28 | 2.024 | 7.27 | |
| 15 | RB Leipzig | Hậu vệ | 33 | 2.950 | 7.27 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
VT vị trí thi đấu · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Điểm điểm đánh giá trung bình cả mùa, tính trung bình có trọng số theo số trận nếu cầu thủ khoác áo nhiều đội. Chỉ xét cầu thủ ra sân từ 16 trận trở lên. Dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (663 cầu thủ).
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.