Cầu thủ điểm đánh giá cao nhất tại K League 1 mùa 2026, kèm số trận, số phút thi đấu và vị trí. Đây chưa phải kết quả bình chọn chính thức của ban tổ chức.
Xếp theo điểm đánh giá trung bình giảm dần, chỉ tính cầu thủ ra sân từ 9 trận trở lên. Chọn giải khác ở bộ chuyển giải bên phải.
Cập nhật lúc 07:36 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính
| # | Cầu thủ | Đội | VT | Tr | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ulsan Hyundai FC | Tiền vệ | 20 | 606 | 7.36 | |
| 2 | FC Anyang | Hậu vệ | 17 | 364 | 7.36 | |
| 3 | Incheon United | Hậu vệ | 14 | 452 | 7.36 | |
| 4 | Gimcheon Sangmu FC | Tiền vệ | 20 | 648 | 7.30 | |
| 5 | Daejeon Citizen | Thủ môn | 21 | 900 | 7.28 | |
| 6 | Bucheon FC 1995 | Hậu vệ | 13 | 282 | 7.23 | |
| 7 | Ulsan Hyundai FC | Hậu vệ | 10 | 196 | 7.20 | |
| 8 | Ulsan Hyundai FC | Tiền vệ | 20 | 673 | 7.19 | |
| 9 | Incheon United | Tiền đạo | 18 | 671 | 7.17 | |
| 10 | Bucheon FC 1995 | Hậu vệ | 20 | 810 | 7.16 | |
| 11 | Incheon United | Hậu vệ | 20 | 855 | 7.15 | |
| 12 | Gwangju FC | Tiền vệ | 21 | 540 | 7.14 | |
| 13 | Gangwon FC | Tiền vệ | 19 | 898 | 7.14 | |
| 14 | Daejeon Citizen | Tiền vệ | 20 | 806 | 7.13 | |
| 15 | Jeonbuk Motors | Hậu vệ | 19 | 1.025 | 7.12 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
VT vị trí thi đấu · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Điểm điểm đánh giá trung bình cả mùa, tính trung bình có trọng số theo số trận nếu cầu thủ khoác áo nhiều đội. Chỉ xét cầu thủ ra sân từ 9 trận trở lên. Dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (377 cầu thủ).
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.