Cầu thủ điểm đánh giá cao nhất tại CONMEBOL Libertadores (Cúp C1 Nam Mỹ) mùa 2026, kèm số trận, số phút thi đấu và vị trí. Đây chưa phải kết quả bình chọn chính thức của ban tổ chức.
Xếp theo điểm đánh giá trung bình giảm dần, chỉ tính cầu thủ ra sân từ 5 trận trở lên. Chọn giải khác ở bộ chuyển giải bên phải.
Cập nhật lúc 04:50 ngày 07/11/2026 · Giờ Việt Nam · dữ liệu tạm tính
| # | Cầu thủ | Đội | VT | Tr | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Boca Juniors | Tiền vệ | 6 | 551 | 8.30 | |
| 2 | Independ. Rivadavia | Tiền vệ | 6 | 498 | 7.95 | |
| 3 | Cerro Porteno | Thủ môn | 6 | 551 | 7.78 | |
| 4 | Independ. Rivadavia | Tiền đạo | 7 | 587 | 7.60 | |
| 5 | Barcelona SC | Thủ môn | 10 | 911 | 7.59 | |
| 6 | Cruzeiro | Tiền vệ | 8 | 695 | 7.59 | |
| 7 | Corinthians | Hậu vệ | 10 | 900 | 7.58 | |
| 8 | Cruzeiro | Thủ môn | 6 | 540 | 7.52 | |
| 9 | Bolívar | Tiền vệ | 6 | 525 | 7.52 | |
| 10 | Sporting Cristal | Tiền vệ | 10 | 860 | 7.36 | |
| 11 | Palmeiras | Tiền vệ | 8 | 665 | 7.35 | |
| 12 | Juventud | Hậu vệ | 6 | 546 | 7.33 | |
| 13 | Independiente Medellin | Tiền vệ | 7 | 435 | 7.33 | |
| 14 | LDU de Quito | Thủ môn | 10 | 927 | 7.30 | |
| 15 | Rosario Central | Hậu vệ | 7 | 628 | 7.29 |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
VT vị trí thi đấu · Tr số trận · Phút số phút thi đấu · Điểm điểm đánh giá trung bình cả mùa, tính trung bình có trọng số theo số trận nếu cầu thủ khoác áo nhiều đội. Chỉ xét cầu thủ ra sân từ 5 trận trở lên. Dẫn xuất từ bảng thống kê cầu thủ của giải (1371 cầu thủ).
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.